(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dingle
B1
verbum B1 Chung

dingle

/ˈdeŋlə/
lủng lẳng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dingle"

Định nghĩa (Dansk)

At bevæge sig frem og tilbage eller op og ned, ofte i en løs eller hængende tilstand.

Ý nghĩa của "dingle" trong tiếng Việt

Lủng lẳng, đong đưa, treo lơ lửng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dingle"

  • "En pære dinglede fra loftet."

    "Một bóng đèn lủng lẳng từ trần nhà."

  • "Hans ben dinglede fra kanten af stolen."

    "Chân anh ta lủng lẳng từ mép ghế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dingle"

Đồng nghĩa

svinge (Đung đưa, đu đưa) gynge (Đu đưa, lắc lư)

Cách dùng "dingle" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dingle" đúng ngữ cảnh

Từ 'dingle' thường được sử dụng để mô tả vật gì đó treo lơ lửng và đung đưa nhẹ nhàng. Cần phân biệt với các từ chỉ sự treo khác, ví dụ như 'hænge' (treo) mang tính chất tĩnh hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "dingle"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at dingle
Jeg kan godt lide at dingle med mine ben.
(Tôi thích lắc lư chân.)
Hiện tại dingler
Han dingler med nøglerne i hånden.
(Anh ấy lắc lư chìa khóa trong tay.)
Quá khứ dinglede
Barnet dinglede med fødderne under bordet.
(Đứa trẻ lắc lư chân dưới bàn.)
Quá khứ phân từ dinglet
Han har dinglet med benene hele tiden.
(Anh ấy đã lắc lư chân suốt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "I morgen vil lampen dingle fra loftet."

    "Ngày mai, chiếc đèn sẽ đung đưa từ trần nhà."

  • "Næste uge skal han dingle med benene fra broen."

    "Tuần tới, anh ấy sẽ đung đưa chân từ trên cầu."

  • "Om et år vil æblerne dingle fra træerne i haven."

    "Trong một năm nữa, những quả táo sẽ đung đưa trên cây trong vườn."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg elsker at se lysene dingle i træet."

    "Tôi thích ngắm nhìn những ánh đèn lung lay trên cây."

  • "Det er vigtigt at dingle med benene, når man keder sig."

    "Điều quan trọng là phải lắc lư chân khi bạn cảm thấy chán."

  • "Han begyndte at dingle nøglerne foran katten."

    "Anh ấy bắt đầu lắc chìa khóa trước mặt con mèo."

Thể Bị động với "blive"
  • "Lampen bliver dinglet af vinden."

    "Cái đèn bị đung đưa bởi gió."

  • "Flaget bliver dinglet fra flagstangen."

    "Lá cờ bị đung đưa từ cột cờ."

  • "Dekorationerne bliver dinglet fra loftet til festen."

    "Những đồ trang trí bị treo lủng lẳng từ trần nhà cho bữa tiệc."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Klokken har dinglet i vinden hele dagen."

    "Cái chuông đã lắc lư trong gió cả ngày."

  • "Jeg har dinglet en nøgle i min hånd, mens jeg ventede."

    "Tôi đã đung đưa một chiếc chìa khóa trong tay khi tôi đợi."

  • "Han har dinglet med benene under bordet."

    "Anh ấy đã đung đưa chân dưới gầm bàn."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går dinglede lysene i juletræet."

    "Hôm qua, những ánh đèn lung lay trên cây thông Noel."

  • "Nu dingler klokken fra kirketårnet."

    "Bây giờ, quả chuông đang lắc lư từ tháp nhà thờ."

  • "Ofte dingler mine tanker frit omkring."

    "Thường thì những suy nghĩ của tôi tự do lơ lửng xung quanh."