dingle
Định nghĩa & Giải nghĩa "dingle"
Định nghĩa (Dansk)
At bevæge sig frem og tilbage eller op og ned, ofte i en løs eller hængende tilstand.
Ý nghĩa của "dingle" trong tiếng Việt
Lủng lẳng, đong đưa, treo lơ lửng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dingle"
-
"En pære dinglede fra loftet."
"Một bóng đèn lủng lẳng từ trần nhà."
-
"Hans ben dinglede fra kanten af stolen."
"Chân anh ta lủng lẳng từ mép ghế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dingle"
Đồng nghĩa
Cách dùng "dingle" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "dingle" đúng ngữ cảnh
Từ 'dingle' thường được sử dụng để mô tả vật gì đó treo lơ lửng và đung đưa nhẹ nhàng. Cần phân biệt với các từ chỉ sự treo khác, ví dụ như 'hænge' (treo) mang tính chất tĩnh hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "dingle"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at dingle |
Jeg kan godt lide at dingle med mine ben.
(Tôi thích lắc lư chân.) |
| Hiện tại | dingler |
Han dingler med nøglerne i hånden.
(Anh ấy lắc lư chìa khóa trong tay.) |
| Quá khứ | dinglede |
Barnet dinglede med fødderne under bordet.
(Đứa trẻ lắc lư chân dưới bàn.) |
| Quá khứ phân từ | dinglet |
Han har dinglet med benene hele tiden.
(Anh ấy đã lắc lư chân suốt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I morgen vil lampen dingle fra loftet."
"Ngày mai, chiếc đèn sẽ đung đưa từ trần nhà."
- "Næste uge skal han dingle med benene fra broen."
"Tuần tới, anh ấy sẽ đung đưa chân từ trên cầu."
- "Om et år vil æblerne dingle fra træerne i haven."
"Trong một năm nữa, những quả táo sẽ đung đưa trên cây trong vườn."
- "Jeg elsker at se lysene dingle i træet."
"Tôi thích ngắm nhìn những ánh đèn lung lay trên cây."
- "Det er vigtigt at dingle med benene, når man keder sig."
"Điều quan trọng là phải lắc lư chân khi bạn cảm thấy chán."
- "Han begyndte at dingle nøglerne foran katten."
"Anh ấy bắt đầu lắc chìa khóa trước mặt con mèo."
- "Lampen bliver dinglet af vinden."
"Cái đèn bị đung đưa bởi gió."
- "Flaget bliver dinglet fra flagstangen."
"Lá cờ bị đung đưa từ cột cờ."
- "Dekorationerne bliver dinglet fra loftet til festen."
"Những đồ trang trí bị treo lủng lẳng từ trần nhà cho bữa tiệc."
- "Klokken har dinglet i vinden hele dagen."
"Cái chuông đã lắc lư trong gió cả ngày."
- "Jeg har dinglet en nøgle i min hånd, mens jeg ventede."
"Tôi đã đung đưa một chiếc chìa khóa trong tay khi tôi đợi."
- "Han har dinglet med benene under bordet."
"Anh ấy đã đung đưa chân dưới gầm bàn."
- "I går dinglede lysene i juletræet."
"Hôm qua, những ánh đèn lung lay trên cây thông Noel."
- "Nu dingler klokken fra kirketårnet."
"Bây giờ, quả chuông đang lắc lư từ tháp nhà thờ."
- "Ofte dingler mine tanker frit omkring."
"Thường thì những suy nghĩ của tôi tự do lơ lửng xung quanh."