(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eddikesyre
B1
substantiv B1 Hóa học

eddikesyre

/ˈɛðikəˌsyːʁə/
axit axetic
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eddikesyre"

Định nghĩa (Dansk)

En farveløs, ætsende væske med en skarp lugt, der anvendes i fremstillingen af eddike, plast og andre produkter.

Ý nghĩa của "eddikesyre" trong tiếng Việt

Một axit hữu cơ lỏng, không màu, dễ bay hơi, có mùi hăng, được sử dụng trong giấm, nhựa và các sản phẩm khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "eddikesyre"

  • "Eddikesyre bruges ofte som konserveringsmiddel."

    "Axit axetic thường được sử dụng như một chất bảo quản."

  • "Koncentreret eddikesyre er ætsende."

    "Axit axetic đậm đặc có tính ăn mòn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "eddikesyre"

Đồng nghĩa

Cách dùng "eddikesyre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "eddikesyre" đúng ngữ cảnh

Eddikesyre là tên gọi chung, trong đó 'eddike' có nghĩa là giấm. Cần lưu ý cách phát âm có thể khác biệt so với tiếng Anh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "eddikesyre"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít eddikesyre
Jeg bruger eddikesyre til at rengøre.
(Tôi sử dụng axit axetic để làm sạch.)
Xác định số ít eddikesyren
Eddikesyren er meget stærk.
(Axit axetic này rất mạnh.)
Nguyên thể số nhiều eddikesyrer
Der findes forskellige typer eddikesyrer.
(Có nhiều loại axit axetic khác nhau.)
Xác định số nhiều eddikesyrerne
Eddikesyrerne i laboratoriet er farlige.
(Các axit axetic trong phòng thí nghiệm rất nguy hiểm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Eddikesyrens ætsende virkning er velkendt."

    "Tác dụng ăn mòn của axit axetic là điều được biết đến."

  • "Vi analyserede eddikesyrens kemiske struktur i laboratoriet."

    "Chúng tôi đã phân tích cấu trúc hóa học của axit axetic trong phòng thí nghiệm."

  • "Lugten af eddikesyrens dampe er meget stærk."

    "Mùi của hơi axit axetic rất nồng."