(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eksistere
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày

eksistere

/ɛkˈsisdeːɐ/
tồn tại
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eksistere"

Định nghĩa (Dansk)

At være til; at have realitet eller objektiv eksistens.

Ý nghĩa của "eksistere" trong tiếng Việt

Tồn tại; sống; có thực hoặc hiện hữu khách quan.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "eksistere"

  • "Guderne eksisterer ikke ifølge ham."

    "Theo ông ta, các vị thần không tồn tại."

  • "Denne bygning har eksisteret i mere end 500 år."

    "Tòa nhà này đã tồn tại hơn 500 năm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "eksistere"

Đồng nghĩa

være til (tồn tại, có mặt)

Trái nghĩa

Cách dùng "eksistere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "eksistere" đúng ngữ cảnh

Từ 'eksistere' thường được dùng để chỉ sự tồn tại một cách khách quan, có thể cảm nhận được. Cần phân biệt với 'leve' (sống) khi nói về sinh vật.

Bảng chia từ (Bøjning) của "eksistere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể eksistere
Jeg tror, at spøgelser kan eksistere.
(Tôi tin rằng ma có thể tồn tại.)
Hiện tại eksisterer
Livet eksisterer på Jorden.
(Sự sống tồn tại trên Trái Đất.)
Quá khứ eksisterede
Denne bygning eksisterede ikke for 100 år siden.
(Tòa nhà này không tồn tại cách đây 100 năm.)
Quá khứ phân từ eksisteret
Problemet har eksisteret i lang tid.
(Vấn đề đã tồn tại trong một thời gian dài.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Problemet bliver ikke eksisteret, hvis vi ignorerer det."

    "Vấn đề sẽ không bị tồn tại nếu chúng ta phớt lờ nó."

  • "Den slags diskrimination bliver ikke eksisteret i vores samfund."

    "Sự phân biệt đối xử như vậy không được phép tồn tại trong xã hội của chúng ta."

  • "Teorien bliver eksisteret, så længe der er beviser for den."

    "Lý thuyết sẽ tiếp tục tồn tại chừng nào còn bằng chứng cho nó."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har aldrig forstået, hvordan den teori har kunnet eksistere så længe."

    "Tôi chưa bao giờ hiểu làm thế nào mà lý thuyết đó có thể tồn tại lâu đến vậy."

  • "Det er utroligt, at sådan en virksomhed har kunnet eksistere i så mange år uden problemer."

    "Thật khó tin là một công ty như vậy có thể tồn tại trong nhiều năm như vậy mà không gặp vấn đề gì."

  • "Har rumvæsnerne eksisteret på Jorden før os?"

    "Người ngoài hành tinh đã từng tồn tại trên Trái đất trước chúng ta chưa?"

Thì Hiện tại (-r)
  • "Gud eksisterer i mange menneskers tro."

    "Chúa tồn tại trong đức tin của nhiều người."

  • "Spørgsmålet er, om fri vilje virkelig eksisterer."

    "Câu hỏi đặt ra là liệu ý chí tự do có thực sự tồn tại hay không."

  • "Jeg tror, at parallelle universer måske eksisterer."

    "Tôi tin rằng các vũ trụ song song có lẽ tồn tại."