(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa eskorte
B1
substantiv B1 Quân sự, Vận tải

eskorte

esˈkʰoːɐ̯də
đoàn xe hộ tống
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "eskorte"

Định nghĩa (Dansk)

En gruppe af køretøjer eller skibe, der følger med og beskytter en anden vigtig person, et køretøj eller en sending.

Ý nghĩa của "eskorte" trong tiếng Việt

Một đoàn xe hoặc tàu thuyền di chuyển cùng nhau, thường có quân đội hoặc xe cộ vũ trang đi kèm để bảo vệ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "eskorte"

  • "Politiet gav præsidenten en eskorte gennem byen."

    "Cảnh sát hộ tống tổng thống đi qua thành phố."

  • "En militær eskorte fulgte konvojen med humanitær hjælp."

    "Một đoàn xe hộ tống quân sự đi theo đoàn xe viện trợ nhân đạo."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "eskorte"

Đồng nghĩa

Cách dùng "eskorte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "eskorte" đúng ngữ cảnh

Từ 'eskorte' thường được sử dụng khi nói về việc bảo vệ một người quan trọng hoặc một đoàn xe có giá trị. Nó nhấn mạnh sự bảo vệ và an toàn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "eskorte"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít eskorte
Han hyrede en eskorte til festen.
(Anh ấy thuê một người hộ tống cho bữa tiệc.)
Xác định số ít eskorten
Eskorten ankom sent.
(Đội hộ tống đến muộn.)
Nguyên thể số nhiều eskorter
Der var flere eskorter til stede.
(Có một vài người hộ tống đã có mặt.)
Xác định số nhiều eskorterne
Eskorterne ventede udenfor bygningen.
(Những người hộ tống đang đợi bên ngoài tòa nhà.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En eskorte af politibiler fulgte præsidenten til lufthavnen."

    "Một đoàn xe hộ tống cảnh sát đã đi theo tổng thống đến sân bay."

  • "Vi havde brug for en eskorte gennem det farlige område."

    "Chúng tôi cần một đội hộ tống đi qua khu vực nguy hiểm."

  • "Efter angrebet blev der tilbudt eskorten til alle diplomater."

    "Sau cuộc tấn công, tất cả các nhà ngoại giao đều được đề nghị hộ tống."

Danh từ số nhiều
  • "De kongelige eskorter beskyttede præsidenten under besøget."

    "Các đoàn hộ tống hoàng gia đã bảo vệ tổng thống trong chuyến thăm."

  • "Mange eskorter er nødvendige for at sikre konvojen gennem det farlige område."

    "Cần nhiều đoàn hộ tống để đảm bảo đoàn xe an toàn qua khu vực nguy hiểm."

  • "Vi så adskillige eskorter på motorvejen, der eskorterede vigtige transporter."

    "Chúng tôi đã thấy một vài đoàn hộ tống trên đường cao tốc, hộ tống các chuyến vận chuyển quan trọng."