(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa evakuering
B1
substantiv B1 Quản lý rủi ro, An toàn

evakuering

/evaɡuˈeːˀʁiŋ/
sự sơ tán
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "evakuering"

Định nghĩa (Dansk)

Det at evakuere; fjernelse af personer eller værdigenstande fra et farligt område.

Ý nghĩa của "evakuering" trong tiếng Việt

Sự sơ tán, sự di tản; hành động di chuyển người hoặc vật khỏi một nơi nguy hiểm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "evakuering"

  • "Evakueringen af beboerne fra det brændende hus forløb problemfrit."

    "Việc sơ tán cư dân khỏi ngôi nhà đang cháy diễn ra suôn sẻ."

  • "Efter jordskælvet blev der iværksat en omfattende evakuering af hele området."

    "Sau trận động đất, một cuộc sơ tán quy mô lớn đã được tiến hành trên toàn khu vực."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "evakuering"

Đồng nghĩa

rømning (sự tản cư)

Cách dùng "evakuering" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "evakuering" đúng ngữ cảnh

Từ 'evakuering' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'sự sơ tán' trong tiếng Việt, dùng để chỉ hành động di chuyển người hoặc vật khỏi một nơi nguy hiểm. Lưu ý sự khác biệt về phát âm và cấu trúc câu khi sử dụng trong ngữ cảnh cụ thể.

Bảng chia từ (Bøjning) của "evakuering"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít evakuering
Evakueringen af området var nødvendig på grund af oversvømmelsen.
(Việc sơ tán khu vực là cần thiết do lũ lụt.)
Xác định số ít evakueringen
Evakueringen forløb hurtigt og effektivt.
(Việc sơ tán diễn ra nhanh chóng và hiệu quả.)
Nguyên thể số nhiều evakueringer
Der har været flere evakueringer på grund af brandfaren.
(Đã có nhiều cuộc sơ tán do nguy cơ hỏa hoạn.)
Xác định số nhiều evakueringerne
Evakueringerne af byerne langs kysten blev gennemført i god tid.
(Việc sơ tán các thành phố dọc theo bờ biển đã được thực hiện đúng thời gian.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Brandvæsenet planlagde flere evakueringer af området på grund af den stigende brandfare."

    "Đội cứu hỏa đã lên kế hoạch cho nhiều cuộc di tản khỏi khu vực do nguy cơ hỏa hoạn gia tăng."

  • "Efter jordskælvet var der nødvendige mange hurtige evakueringer af hospitalet og skolerne."

    "Sau trận động đất, nhiều cuộc di tản nhanh chóng khỏi bệnh viện và trường học là cần thiết."

  • "Myndighederne gennemførte omhyggelige evakueringer af kystområderne før stormen ramte."

    "Chính quyền đã tiến hành các cuộc di tản cẩn thận khỏi các khu vực ven biển trước khi cơn bão ập đến."