(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fjernelse
B1
substantiv B1 Tổng quát

fjernelse

/fjeɐ̯ˈnelse/
việc loại bỏ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fjernelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at fjerne noget; en handling hvor noget fjernes.

Ý nghĩa của "fjernelse" trong tiếng Việt

Hành động loại bỏ thứ gì đó không còn hữu ích hoặc mong muốn nữa; tháo dỡ hoặc phá hủy thứ gì đó để lấy các bộ phận hoặc vật liệu tái chế; hủy bỏ hoặc từ bỏ một kế hoạch, dự án hoặc luật.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fjernelse"

  • "Fjernelse af affald er vigtig for miljøet."

    "Việc loại bỏ rác thải rất quan trọng cho môi trường."

  • "Lægen anbefalede fjernelse af mandlerne."

    "Bác sĩ khuyến nghị việc cắt bỏ amidan."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fjernelse"

Đồng nghĩa

afskaffelse (bãi bỏ, hủy bỏ) eliminering (loại trừ)

Trái nghĩa

Cách dùng "fjernelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fjernelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'fjernelse' thường được sử dụng khi nói về việc loại bỏ một vật thể, một chất hoặc một trở ngại. Nó có thể mang nghĩa trừu tượng hơn so với 'afskaffelse', vốn thường liên quan đến việc bãi bỏ luật lệ hoặc quy định.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fjernelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fjernelse
Fjernelse af mærkerne er en smertefuld proces.
(Việc loại bỏ các vết sẹo là một quá trình đau đớn.)
Xác định số ít fjernelsen
Fjernelsen af statuen skabte debat.
(Việc dỡ bỏ bức tượng đã gây ra tranh cãi.)
Nguyên thể số nhiều fjernelser
Der er mange fjernelser af tatoveringer nu til dags.
(Ngày nay có rất nhiều ca xóa xăm.)
Xác định số nhiều fjernelserne
Fjernelserne af de gamle bygninger ændrede bybilledet.
(Việc dỡ bỏ các tòa nhà cũ đã thay đổi cảnh quan thành phố.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Lovforslaget omfatter fjernelse af toldafgifter på visse varer."

    "Dự luật bao gồm việc loại bỏ thuế quan đối với một số hàng hóa."

  • "Kommunen har bevilget penge til asbestfjernelse fra de gamle bygninger."

    "Thành phố đã phê duyệt tiền để loại bỏ amiăng khỏi các tòa nhà cũ."

  • "Patienten var lettet over fjernelsen af tumoren."

    "Bệnh nhân cảm thấy nhẹ nhõm về việc loại bỏ khối u."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomheden har specialiseret sig i fjernelser af graffiti."

    "Công ty chuyên về việc loại bỏ graffiti."

  • "De mange fjernelser af ulovlige reklamer kostede kommunen mange penge."

    "Việc loại bỏ nhiều quảng cáo bất hợp pháp đã khiến thành phố tốn rất nhiều tiền."

  • "Fjernelser af asbest skal foretages af specialuddannede folk."

    "Việc loại bỏ amiăng phải được thực hiện bởi những người được đào tạo đặc biệt."