fascination
Định nghĩa & Giải nghĩa "fascination"
Định nghĩa (Dansk)
En følelse af intens interesse og beundring.
Ý nghĩa của "fascination" trong tiếng Việt
Trạng thái bị mê hoặc, say mê; cảm giác thích thú và kinh ngạc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fascination"
-
"Hun så på ham med fascination i øjnene."
"Cô ấy nhìn anh ta với sự mê hoặc trong mắt."
-
"Jeg har altid haft en fascination for rummet."
"Tôi luôn có một sự mê hoặc đối với vũ trụ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fascination"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fascination" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fascination" đúng ngữ cảnh
Ordet bruges ofte om en stærk følelse af tiltrækning eller interesse for noget. På dansk bruges det mere formelt end 'sự mê hoặc' på vietnamesisk.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fascination"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fascination |
Hendes fascination af stjernerne var tydelig.
(Sự say mê của cô ấy đối với những ngôi sao là rất rõ ràng.) |
| Xác định số ít | fascinationen |
Jeg kunne mærke fascinationen ved tanken om at rejse jorden rundt.
(Tôi có thể cảm nhận được sự say mê với ý nghĩ đi du lịch vòng quanh thế giới.) |
| Nguyên thể số nhiều | fascinationer |
Der er mange fascinationer i livet, som vi bør udforske.
(Có rất nhiều điều say mê trong cuộc sống mà chúng ta nên khám phá.) |
| Xác định số nhiều | fascinationerne |
Fascinationerne ved gamle kulturer er uendelige.
(Sự say mê đối với các nền văn hóa cổ đại là vô tận.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Min fascination for rumfart startede som barn."
"Sự say mê của tôi đối với ngành du hành vũ trụ bắt đầu từ khi còn bé."
- "Hendes fascination med gamle bøger er tydelig i hendes samling."
"Sự say mê của cô ấy với những cuốn sách cũ thể hiện rõ trong bộ sưu tập của cô ấy."
- "Vi oplevede en fælles fascination over det smukke landskab."
"Chúng tôi đã cùng trải qua một sự say mê chung đối với phong cảnh tuyệt đẹp."