(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa henrykkelse
C2
substantiv C2 Tâm lý học, Cảm xúc

henrykkelse

/henˈryɡ̊əlsə/
ngây ngất
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "henrykkelse"

Định nghĩa (Dansk)

En tilstand af intens glæde eller lykke.

Ý nghĩa của "henrykkelse" trong tiếng Việt

Một trạng thái cảm xúc dâng trào, đặc biệt là sự vui sướng ngây ngất, tột độ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "henrykkelse"

  • "Hun oplevede en henrykkelse ved at se sit barn optræde på scenen."

    "Cô ấy trải qua một sự ngây ngất khi nhìn thấy con mình biểu diễn trên sân khấu."

  • "Publikum var i henrykkelse over koncerten."

    "Khán giả đã vô cùng ngây ngất trước buổi hòa nhạc."

Cách dùng "henrykkelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "henrykkelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'henrykkelse' diễn tả trạng thái vui sướng, ngây ngất tột độ, thường mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ thông thường khác chỉ niềm vui. Cần phân biệt với 'glæde' (niềm vui) thông thường.

Bảng chia từ (Bøjning) của "henrykkelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít henrykkelse
Han følte en henrykkelse ved at se hende.
(Anh cảm thấy một niềm vui sướng khi nhìn thấy cô ấy.)
Xác định số ít henrykkelsen
Henrykkelsen varede kun et øjeblik.
(Sự vui sướng chỉ kéo dài trong một khoảnh khắc.)
Nguyên thể số nhiều henrykkelser
Livet er fyldt med små henrykkelser.
(Cuộc sống đầy những niềm vui sướng nhỏ nhặt.)
Xác định số nhiều henrykkelserne
Henrykkelserne ved barndommen er uforglemmelige.
(Những niềm vui sướng của tuổi thơ là không thể quên được.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Henrykkelsen ved at vinde konkurrencen var overvældende."

    "Sự vui sướng tột độ khi thắng cuộc thi thật là choáng ngợp."

  • "Jeg glemmer aldrig den henrykkelse, jeg følte, da jeg så nordlyset for første gang."

    "Tôi sẽ không bao giờ quên sự vui sướng tột độ mà tôi cảm thấy khi lần đầu tiên nhìn thấy cực quang."

  • "Med henrykkelsen i stemmen fortalte hun om sin forlovelse."

    "Với sự vui sướng tột độ trong giọng nói, cô ấy kể về lễ đính hôn của mình."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Hun følte en henrykkelse ved synet af de sneklædte bjerge."

    "Cô ấy cảm thấy một sự vui sướng tột độ khi nhìn thấy những ngọn núi phủ đầy tuyết."

  • "At vinde lotteriet er en kilde til henrykkelse for mange mennesker."

    "Trúng xổ số là một nguồn vui sướng tột độ đối với nhiều người."

  • "Han oplevede en pludselig henrykkelse, da han hørte sin yndlingssang."

    "Anh ấy trải qua một niềm vui sướng đột ngột khi nghe bài hát yêu thích của mình."

Sở hữu cách (-s)
  • "Barnets henrykkelses smil smittede alle i rummet."

    "Nụ cười hạnh phúc tột độ của đứa trẻ đã lan tỏa đến tất cả mọi người trong phòng."

  • "Jeg kunne mærke henrykkelsens varme strømme igennem mig, da jeg modtog nyheden."

    "Tôi có thể cảm nhận được sự ấm áp của niềm hạnh phúc tột độ đang chảy qua người khi tôi nhận được tin tức."

  • "Forfatterens henrykkelses beskrivelse af naturen var betagende."

    "Sự miêu tả đầy hạnh phúc tột độ của nhà văn về thiên nhiên thật mê hoặc."