(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fejhed
C2
substantiv C2 Tâm lý học, Đạo đức học

fejhed

/ˈfɑjˌhɛːˀð/
sự hèn nhát
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fejhed"

Định nghĩa (Dansk)

Manglende mod eller vilje til at handle i en situation, hvor der kræves dristighed eller beslutsomhed.

Ý nghĩa của "fejhed" trong tiếng Việt

Sự hèn nhát; sự thiếu dũng khí hoặc quyết tâm, đặc biệt khi đối mặt với nguy hiểm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fejhed"

  • "Hans fejhed forhindrede ham i at gribe ind."

    "Sự hèn nhát của anh ta đã ngăn cản anh ta can thiệp."

  • "Hun overvandt sin egen fejhed og talte ud."

    "Cô ấy đã vượt qua sự hèn nhát của chính mình và lên tiếng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fejhed"

Đồng nghĩa

frygtsomhed (tính nhút nhát) pjevskhed (sự nhu nhược)

Trái nghĩa

Cách dùng "fejhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fejhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'fejhed' chỉ sự thiếu dũng cảm, hèn nhát nói chung. Cần phân biệt với các từ khác chỉ các sắc thái khác nhau của sự sợ hãi hoặc thiếu quyết đoán.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fejhed"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fejhed
Jeg har købt et nyt fejhed.
(Tôi đã mua một sự hèn nhát mới.)
Xác định số ít fejheden
Fejheden i hans handlinger var tydelig.
(Sự hèn nhát trong hành động của anh ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều fejheder
Der er mange fejheder i verden.
(Có rất nhiều sự hèn nhát trên thế giới.)
Xác định số nhiều fejhederne
Fejhederne i samfundet skal bekæmpes.
(Những sự hèn nhát trong xã hội cần phải được đấu tranh.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Det var en skamfuld fejhed, der forhindrede ham i at hjælpe."

    "Đó là một sự hèn nhát đáng xấu hổ đã ngăn cản anh ấy giúp đỡ."

  • "Hun overvandt sin fejhed og holdt en tale foran publikum."

    "Cô ấy đã vượt qua sự hèn nhát của mình và phát biểu trước đám đông."

  • "Det kræver en vis fejhed at ignorere andres lidelser."

    "Cần một sự hèn nhát nhất định để phớt lờ nỗi đau khổ của người khác."

Danh từ ghép
  • "Hans fejhed i den situation var skuffende."

    "Sự hèn nhát của anh ấy trong tình huống đó thật đáng thất vọng."

  • "Fejhed er en dårlig egenskab at have i ledelse."

    "Sự hèn nhát là một tính xấu khi làm lãnh đạo."

  • "Frygten for konsekvenserne førte til ren fejhed."

    "Nỗi sợ hãi về hậu quả đã dẫn đến sự hèn nhát hoàn toàn."

Sở hữu cách (-s)
  • "Hans fejheds konsekvenser var alvorlige for hele holdet."

    "Hậu quả từ sự hèn nhát của anh ta rất nghiêm trọng đối với cả đội."

  • "Jeg kunne mærke fejhedens kulde snige sig ind på mig."

    "Tôi có thể cảm thấy sự lạnh lẽo của sự hèn nhát đang len lỏi vào tôi."

  • "Filmens hovedperson kæmper med fejhedens lænker."

    "Nhân vật chính của bộ phim đấu tranh với xiềng xích của sự hèn nhát."