(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa frygtsomhed
B2
substantiv B2 Tâm lý học

frygtsomhed

ˈfʁyɡtsɔmˌheːˀð
tính sợ hãi
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "frygtsomhed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være frygtsom; mangel på mod.

Ý nghĩa của "frygtsomhed" trong tiếng Việt

Trạng thái sợ hãi; sự nhút nhát; sự lo lắng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "frygtsomhed"

  • "Hendes frygtsomhed forhindrede hende i at tage chancer."

    "Tính nhút nhát của cô ấy đã ngăn cản cô ấy nắm bắt cơ hội."

  • "Frygtsomhed kan være en hindring for personlig udvikling."

    "Tính sợ hãi có thể là một trở ngại cho sự phát triển cá nhân."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frygtsomhed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

mod (sự dũng cảm) djærvhed (sự táo bạo)

Cách dùng "frygtsomhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "frygtsomhed" đúng ngữ cảnh

Từ này thường dùng để chỉ tính cách hoặc trạng thái thường xuyên sợ hãi, nhút nhát. Cần phân biệt với 'angst' (nỗi sợ hãi) là một cảm xúc cụ thể, mạnh mẽ hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "frygtsomhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít frygtsomhed
Hans frygtsomhed hindrede ham i at tage chancer.
(Sự nhút nhát của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nắm bắt cơ hội.)
Xác định số ít frygtsomheden
Frygtsomheden i hendes øjne var tydelig.
(Sự nhút nhát trong mắt cô ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều frygtsomheder
Livet er fuld af frygtsomheder, som vi skal overvinde.
(Cuộc sống đầy những nỗi sợ hãi mà chúng ta phải vượt qua.)
Xác định số nhiều frygtsomhederne
Frygtsomhederne i samfundet er blevet mere udtalte.
(Những nỗi sợ hãi trong xã hội đã trở nên rõ rệt hơn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Barnets frygtsomheds indflydelse på dets sociale udvikling var tydelig."

    "Ảnh hưởng từ sự nhút nhát của đứa trẻ lên sự phát triển xã hội của nó là rất rõ ràng."

  • "Lærerens forståelse for elevens frygtsomheds årsager var afgørende for at hjælpe ham."

    "Sự thấu hiểu của giáo viên về những nguyên nhân gây ra sự nhút nhát của học sinh là rất quan trọng để giúp đỡ cậu ấy."

  • "Psykologens analyse af hendes frygtsomheds rødder førte til en dybere selvindsigt."

    "Phân tích của nhà tâm lý học về nguồn gốc sự nhút nhát của cô ấy đã dẫn đến một sự thấu hiểu sâu sắc hơn về bản thân."

Danh từ số nhiều
  • "Mange menneskers frygtsomheder stammer fra dårlige oplevelser i barndommen."

    "Sự nhút nhát của nhiều người bắt nguồn từ những trải nghiệm tồi tệ trong thời thơ ấu."

  • "Samfundet er præget af forskellige frygtsomheder, der påvirker vores beslutninger."

    "Xã hội bị ảnh hưởng bởi nhiều nỗi sợ hãi khác nhau, điều này ảnh hưởng đến các quyết định của chúng ta."

  • "Psykologer studerer frygtsomheders indvirkning på individets sociale liv."

    "Các nhà tâm lý học nghiên cứu tác động của sự nhút nhát đến đời sống xã hội của một cá nhân."