mod
Định nghĩa & Giải nghĩa "mod"
Định nghĩa (Dansk)
Evnen til at handle i overensstemmelse med sine overbevisninger og værdier, selv når det er svært eller farligt.
Ý nghĩa của "mod" trong tiếng Việt
Khả năng làm điều gì đó khiến người ta sợ hãi; sự dũng cảm, lòng can đảm.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mod"
-
"Hun viste stort mod ved at sige sin chef imod."
"Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn khi dám nói trái ý với sếp của mình."
-
"Det kræver mod at starte sin egen virksomhed."
"Cần có lòng dũng cảm để bắt đầu công việc kinh doanh riêng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mod"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mod" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "mod" đúng ngữ cảnh
Từ "mod" trong tiếng Đan Mạch tương đương với "lòng dũng cảm", "sự can đảm" trong tiếng Việt. Nó thể hiện khả năng đối mặt với khó khăn, nguy hiểm hoặc nỗi sợ hãi để làm điều đúng đắn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "mod"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | mod |
Jeg har ikke rigtig mod til at gøre det.
(Tôi không thực sự có can đảm để làm điều đó.) |
| Xác định số ít | modet |
Modet svigtede ham i sidste øjeblik.
(Sự can đảm đã rời bỏ anh ta vào phút cuối.) |
| Nguyên thể số nhiều | mod |
Vi har brug for flere mod til at tale åbent.
(Chúng ta cần nhiều can đảm hơn để nói chuyện cởi mở.) |
| Xác định số nhiều | modene |
Modene i dag er meget forskellige fra dem i går.
(Những sự can đảm ngày nay rất khác so với những sự can đảm hôm qua.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Modet til at sige fra kan ændre verden."
"Sự dũng cảm để lên tiếng có thể thay đổi thế giới."
- "Hun viste stort mod under hele forløbet."
"Cô ấy đã thể hiện lòng dũng cảm lớn trong suốt quá trình."
- "Det kræver mod at stå fast på sine principper."
"Cần có dũng khí để giữ vững các nguyên tắc của mình."
- "Han viste et stort mod ved at stå op for sine principper."
"Anh ấy đã thể hiện một sự dũng cảm lớn khi đứng lên vì các nguyên tắc của mình."
- "Det kræver mod at sige sin chef imod."
"Cần có sự dũng cảm để phản đối sếp của bạn."
- "Hun udviste et usædvanligt mod i den svære situation."
"Cô ấy đã thể hiện một sự dũng cảm khác thường trong tình huống khó khăn đó."