fejle
Định nghĩa & Giải nghĩa "fejle"
Định nghĩa (Dansk)
Ikke at opnå det ønskede resultat; at mislykkes.
Ý nghĩa của "fejle" trong tiếng Việt
Thất bại trong việc tạo ra hiệu ứng mong muốn; không thành công hoặc không hiệu quả.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fejle"
-
"Han fejlede i eksamen."
"Anh ấy đã trượt kỳ thi."
-
"Jeg fejlede i mit forsøg på at reparere bilen."
"Tôi đã thất bại trong nỗ lực sửa chữa xe."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fejle"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fejle" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fejle" đúng ngữ cảnh
Từ 'fejle' thường được sử dụng khi nói về việc không đạt được một mục tiêu cụ thể hoặc làm sai điều gì đó. Cần phân biệt với 'mislykkes', có nghĩa rộng hơn và có thể ám chỉ sự thất bại toàn diện.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fejle"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | fejle |
Jeg vil ikke fejle i min eksamen.
(Tôi không muốn trượt kỳ thi của mình.) |
| Hiện tại | fejler |
Han fejler altid i de mest basale ting.
(Anh ấy luôn mắc lỗi ở những điều cơ bản nhất.) |
| Quá khứ | fejlede |
Hun fejlede i at følge opskriften korrekt.
(Cô ấy đã không làm theo công thức một cách chính xác.) |
| Quá khứ phân từ | fejlet |
Han har fejlet mange gange, men lærer af det.
(Anh ấy đã thất bại nhiều lần, nhưng học được từ đó.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Eksperimentet fejles, hvis temperaturen ikke er korrekt."
"Thí nghiệm sẽ thất bại nếu nhiệt độ không chính xác."
- "Det fejles ofte at huske alle detaljerne."
"Người ta thường thất bại trong việc nhớ tất cả các chi tiết."
- "Her fejles ikke med kvaliteten."
"Ở đây, chất lượng không bị làm cho kém đi (không có sai sót về chất lượng)."
- "Jeg fejlede til eksamen, fordi jeg ikke havde studeret nok."
"Tôi đã trượt kỳ thi vì tôi không học đủ."
- "Hun fejlede i sit forsøg på at bage en kage."
"Cô ấy đã thất bại trong nỗ lực nướng bánh."
- "Vi fejlede med projektet, da vi ikke arbejdede godt sammen."
"Chúng tôi đã thất bại với dự án vì chúng tôi không làm việc tốt cùng nhau."