(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa flette
B1
verbum B1 Tổng quát

flette

[ˈflɛd̥ə]
đan xen
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "flette"

Định nghĩa (Dansk)

At sno eller vikle tråde, hår eller lignende sammen på en regelmæssig måde.

Ý nghĩa của "flette" trong tiếng Việt

Đan xen, bện vào nhau; tết lại với nhau một cách phức tạp.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "flette"

  • "Hun er god til at flette hår."

    "Cô ấy giỏi tết tóc."

  • "De flettede kurve af strå."

    "Họ đan giỏ bằng rơm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "flette"

Đồng nghĩa

sno (xoắn, bện)

Cách dùng "flette" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "flette" đúng ngữ cảnh

Từ "flette" thường được dùng để chỉ hành động tết tóc, đan lát hoặc bện các vật liệu lại với nhau. Cần phân biệt với các từ chỉ sự kết hợp, trộn lẫn khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "flette"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể flette
Hun kan godt lide at flette sit hår.
(Cô ấy thích tết tóc của mình.)
Hiện tại fletter
Min mor fletter mit hår hver morgen.
(Mẹ tôi tết tóc cho tôi mỗi sáng.)
Quá khứ flettede
Pigen flettede et bånd ind i håret.
(Cô gái đã tết một dải ruy băng vào tóc.)
Quá khứ phân từ flettet
Hendes hår var smukt flettet.
(Tóc của cô ấy được tết rất đẹp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Hendes hår bliver flettet hver morgen af hendes mor."

    "Tóc của cô ấy được mẹ tết mỗi sáng."

  • "Tove bliver flettet ind i sagen mod sin vilje."

    "Tove bị kéo vào vụ án một cách không mong muốn."

  • "Rebet bliver flettet sammen af stærke sømænd."

    "Sợi dây thừng được bện lại với nhau bởi những thủy thủ mạnh mẽ."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Hun elsker at flette sit lange hår om morgenen."

    "Cô ấy thích tết mái tóc dài của mình vào buổi sáng."

  • "I går flettede jeg en kurv af pil."

    "Hôm qua tôi đã đan một cái giỏ bằng liễu."

  • "Vil du flette mit hår, mor?"

    "Mẹ ơi, mẹ tết tóc cho con được không?"