(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa rykke
B1
verbum B1 Chung

rykke

/ˈʁykə/
nhúc nhích
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "rykke"

Định nghĩa (Dansk)

at flytte eller bevæge noget eller nogen en smule; at lave en lille, hurtig bevægelse

Ý nghĩa của "rykke" trong tiếng Việt

Nhúc nhích, lay chuyển; khiến ai đó hoặc cái gì đó nhúc nhích, lay chuyển một chút.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "rykke"

  • "Han rykkede stolen lidt tættere på bordet."

    "Anh ấy kéo chiếc ghế lại gần bàn một chút."

  • "Hun rykkede på skuldrene."

    "Cô ấy nhún vai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "rykke"

Đồng nghĩa

flytte (di chuyển) bevæge (cử động)

Trái nghĩa

Cách dùng "rykke" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "rykke" đúng ngữ cảnh

Từ 'rykke' thường được dùng để chỉ sự di chuyển nhẹ, đột ngột hoặc không đáng kể. Cần phân biệt với các từ chỉ sự di chuyển lớn hơn hoặc có chủ đích hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "rykke"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể rykke
Vi skal rykke mødet til i morgen.
(Chúng ta phải dời cuộc họp đến ngày mai.)
Hiện tại rykker
Han rykker stolen tættere på bordet.
(Anh ấy kéo cái ghế lại gần bàn hơn.)
Quá khứ rykkede
Politiet rykkede ud til stedet.
(Cảnh sát đã điều động đến hiện trường.)
Quá khứ phân từ rykket
Mødet er blevet rykket til fredag.
(Cuộc họp đã được dời sang thứ Sáu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg prøver at rykke stolen lidt tættere på bordet."

    "Tôi đang cố gắng di chuyển cái ghế lại gần bàn một chút."

  • "Det er nødvendigt at rykke brikkerne på brættet."

    "Cần thiết phải di chuyển các quân cờ trên bàn cờ."

  • "Han forsøgte at rykke hende væk fra vinduet."

    "Anh ấy đã cố gắng kéo cô ấy ra khỏi cửa sổ."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg rykkede stolen lidt tættere på bordet."

    "Tôi đã kéo chiếc ghế lại gần bàn một chút."

  • "Han rykkede nervøst på sin slips, da han skulle holde talen."

    "Anh ấy bồn chồn giật giật cà vạt khi chuẩn bị phát biểu."

  • "Bussen rykkede pludselig, og jeg mistede balancen."

    "Xe buýt đột ngột giật mạnh, và tôi mất thăng bằng."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en stol, som man skal rykke lidt på for at sidde behageligt."

    "Đó là một chiếc ghế mà người ta cần phải di chuyển một chút để ngồi thoải mái."

  • "Jeg har en kollega, der altid rykker sine papirer rundt på bordet, når han er stresset."

    "Tôi có một đồng nghiệp, người mà luôn di chuyển giấy tờ của mình trên bàn khi anh ấy căng thẳng."

  • "Det er en vane, som mange har, at rykke på brillen, selvom de sidder fast."

    "Đó là một thói quen mà nhiều người có, là di chuyển kính, ngay cả khi chúng đã cố định."