ændre
Định nghĩa & Giải nghĩa "ændre"
Định nghĩa (Dansk)
at gøre noget anderledes end før
Ý nghĩa của "ændre" trong tiếng Việt
Thay đổi hoặc sửa đổi cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ændre"
-
"Vi må ændre vores planer."
"Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình."
-
"Jeg vil gerne ændre mit liv."
"Tôi muốn thay đổi cuộc đời mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ændre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ændre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ændre" đúng ngữ cảnh
Từ 'ændre' mang nghĩa thay đổi một cái gì đó, làm cho nó khác đi so với trước đây. Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ thay đổi nhỏ đến thay đổi lớn. Cần phân biệt với 'skifte' (thay đổi, đổi chỗ) và 'forandre' (thay đổi, biến đổi, thường mang tính sâu sắc hơn).
Bảng chia từ (Bøjning) của "ændre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at ændre |
Vi er nødt til at ændre vores planer.
(Chúng ta cần phải thay đổi kế hoạch của mình.) |
| Hiện tại | ændrer |
Hun ændrer sin mening hele tiden.
(Cô ấy thay đổi ý kiến liên tục.) |
| Quá khứ | ændrede |
Jeg ændrede mit kodeord i går.
(Tôi đã thay đổi mật khẩu của mình ngày hôm qua.) |
| Quá khứ phân từ | ændret |
Vejret har ændret sig meget i dag.
(Thời tiết đã thay đổi rất nhiều trong ngày hôm nay.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke ændre min mening."
"Tôi sẽ không thay đổi ý kiến của mình."
- "Hun kan ikke ændre resultatet nu."
"Cô ấy không thể thay đổi kết quả bây giờ."
- "Vi bør ikke ændre planerne."
"Chúng ta không nên thay đổi kế hoạch."
- "Jeg vil gerne ændre min reservation."
"Tôi muốn thay đổi đặt phòng của tôi."
- "Du skal ændre din adfærd."
"Bạn phải thay đổi hành vi của bạn."
- "Vi må ændre vores planer."
"Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của chúng ta."
- "Loven bliver ændret i morgen."
"Luật sẽ được thay đổi vào ngày mai."
- "Hans planer bliver ændret på grund af vejret."
"Kế hoạch của anh ấy bị thay đổi do thời tiết."
- "Jeg håber, at mit liv snart bliver ændret til det bedre."
"Tôi hy vọng rằng cuộc sống của tôi sẽ sớm được thay đổi tốt hơn."
- "Vil du ændre din mening?"
"Bạn có muốn thay đổi ý kiến của mình không?"
- "Kan vi ændre mødetiden?"
"Chúng ta có thể thay đổi thời gian cuộc họp không?"
- "Hvorfor skal vi ændre planen?"
"Tại sao chúng ta phải thay đổi kế hoạch?"