føre
Định nghĩa & Giải nghĩa "føre"
Định nghĩa (Dansk)
at lede eller guide nogen til et bestemt sted
Ý nghĩa của "føre" trong tiếng Việt
Dẫn dắt hoặc hộ tống ai đó đến một địa điểm khác, thường là một nơi riêng tư hoặc hẻo lánh hơn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "føre"
-
"Hun førte ham ind i stuen."
"Cô ấy dẫn anh ấy vào phòng khách."
-
"Han førte os gennem skoven."
"Anh ấy dẫn chúng tôi đi xuyên qua khu rừng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "føre"
Đồng nghĩa
Cách dùng "føre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "føre" đúng ngữ cảnh
Từ 'føre' thường được dùng khi dẫn ai đó đến một địa điểm cụ thể hoặc qua một chướng ngại vật. Nó có thể mang sắc thái trang trọng hơn so với các từ đơn giản như 'tage med' (mang theo).
Bảng chia từ (Bøjning) của "føre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | føre |
At føre en bil kræver koncentration.
(Lái xe hơi đòi hỏi sự tập trung.) |
| Hiện tại | fører |
Hun fører an i projektet.
(Cô ấy dẫn đầu dự án.) |
| Quá khứ | førte |
Han førte os gennem skoven.
(Anh ấy đã dẫn chúng tôi đi xuyên rừng.) |
| Quá khứ phân từ | ført |
Bogen er blevet ført til biblioteket.
(Cuốn sách đã được mang đến thư viện.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går førte hun mig gennem skoven."
"Hôm qua, cô ấy đã dẫn tôi đi xuyên qua khu rừng."
- "Nu fører han os til restauranten."
"Bây giờ anh ấy dẫn chúng ta đến nhà hàng."
- "Senere vil jeg føre dem til museet."
"Sau đó tôi sẽ dẫn họ đến bảo tàng."
- "Jeg skal føre dig gennem skoven."
"Tôi phải dẫn bạn đi xuyên khu rừng."
- "Hun vil føre os til museet."
"Cô ấy sẽ dẫn chúng ta đến bảo tàng."
- "Vi kan føre dem til floden."
"Chúng tôi có thể dẫn họ đến dòng sông."
- "Turisterne bliver ført gennem byen af en guide."
"Những du khách được hướng dẫn đi qua thành phố bởi một hướng dẫn viên."
- "Hunden bliver ført i snor af sin ejer."
"Con chó được chủ của nó dắt bằng dây xích."
- "Bilerne bliver ført om på en alternativ rute på grund af vejarbejde."
"Các xe ô tô được hướng dẫn đi theo một tuyến đường thay thế do công trình đường xá."