(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fordærv
C2
substantiv C2 Đạo đức học, Xã hội học, Tôn giáo

fordærv

fɔˈdɛɐ̯vˀ
sự đồi bại
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fordærv"

Định nghĩa (Dansk)

Moralsk eller åndelig forfald; en tilstand af moralsk korruption eller degeneration.

Ý nghĩa của "fordærv" trong tiếng Việt

Sự suy đồi về đạo đức; sự sa đoạ; sự băng hoại.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fordærv"

  • "Samfundet er i moralsk fordærv."

    "Xã hội đang trong sự đồi bại về mặt đạo đức."

  • "Korruption er et tegn på fordærv i systemet."

    "Tham nhũng là một dấu hiệu của sự băng hoại trong hệ thống."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fordærv"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

moral (Đạo đức) redelighed (Tính chính trực)

Cách dùng "fordærv" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fordærv" đúng ngữ cảnh

Từ "fordærv" mang nghĩa mạnh hơn so với sự suy thoái thông thường. Nó ám chỉ sự băng hoại, sự mất mát các giá trị đạo đức cơ bản.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fordærv"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fordærv
Alkohol kan føre til fordærv af leveren.
(Rượu có thể dẫn đến tổn thương gan.)
Xác định số ít fordærvet
Fordærvet af maden var tydeligt.
(Sự hư hỏng của thức ăn là rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều fordærv
Krigen førte til mange fordærv.
(Chiến tranh dẫn đến nhiều sự suy tàn.)
Xác định số nhiều fordærvene
Fordærvene af krigen er stadig synlige.
(Những sự suy tàn của chiến tranh vẫn còn nhìn thấy được.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Fordærvet i samfundet er et voksende problem."

    "Sự suy đồi trong xã hội là một vấn đề ngày càng tăng."

  • "Vi må bekæmpe det moralske fordærv, der truer vores ungdom."

    "Chúng ta phải chống lại sự suy đồi đạo đức đang đe dọa giới trẻ của chúng ta."

  • "Han beskrev fordærvet som en snigende gift."

    "Anh ấy mô tả sự suy đồi như một chất độc len lỏi."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Fordærvet spreder sig hurtigt i samfundet."

    "Sự suy đồi lan nhanh trong xã hội."

  • "En følelse af fordærv hang tungt i luften efter skandalen."

    "Một cảm giác suy đồi bao trùm nặng nề trong không khí sau vụ bê bối."

  • "Politikerne kæmpede imod det moralske fordærv, der truede med at ødelægge landet."

    "Các chính trị gia đã chiến đấu chống lại sự suy đồi đạo đức đang đe dọa phá hủy đất nước."

Sở hữu cách (-s)
  • "Samfundets fordærvs konsekvenser er alvorlige."

    "Hậu quả của sự suy đồi của xã hội là nghiêm trọng."

  • "Jeg frygter ungdommens fordærvs indflydelse."

    "Tôi sợ ảnh hưởng của sự suy đồi đối với giới trẻ."

  • "Kunsten forsøger ofte at afspejle tidens fordærvs realiteter."

    "Nghệ thuật thường cố gắng phản ánh thực tế về sự suy đồi của thời đại."