(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa foregivelse
C1
substantiv C1 Tâm lý học, Xã hội học

foregivelse

/fɔːrˈɡiːvəlsə/
sự giả vờ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "foregivelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at foregive; handlingen at fremstille noget som noget andet end det er.

Ý nghĩa của "foregivelse" trong tiếng Việt

Sự giả vờ, sự làm bộ, sự giả tạo, sự ngụy tạo; một hành động nhằm làm cho điều gì đó không đúng sự thật có vẻ là thật.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "foregivelse"

  • "Han blev anklaget for foregivelse af sygdom for at undgå at møde på arbejde."

    "Anh ta bị buộc tội giả vờ bệnh để trốn tránh việc đến nơi làm việc."

  • "Deres foregivelse af uskyld narrede ingen."

    "Sự giả vờ vô tội của họ không đánh lừa được ai."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "foregivelse"

Đồng nghĩa

simulering (sự mô phỏng, sự giả lập) låtsas (sự giả bộ, sự làm ra vẻ)

Trái nghĩa

Cách dùng "foregivelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "foregivelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'foregivelse' thường được dùng trong các tình huống trang trọng hơn so với các từ như 'låtsas' hay 'simulering'. Nó nhấn mạnh sự che đậy hoặc ngụy tạo một điều gì đó.

Bảng chia từ (Bøjning) của "foregivelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít foregivelse
Han bad om foregivelse for sine synder.
(Anh ấy cầu xin sự tha thứ cho tội lỗi của mình.)
Xác định số ít foregivelsen
Foregivelsen af hans handlinger var svær at tro.
(Sự tha thứ cho những hành động của anh ấy thật khó tin.)
Nguyên thể số nhiều foregivelser
Der var mange foregivelser i hans tale.
(Có rất nhiều lời tha thứ trong bài phát biểu của anh ấy.)
Xác định số nhiều foregivelserne
Foregivelserne fra kirken blev modtaget med taknemmelighed.
(Những lời tha thứ từ nhà thờ đã được đón nhận với lòng biết ơn.)