foregivelse
Định nghĩa & Giải nghĩa "foregivelse"
Định nghĩa (Dansk)
Det at foregive; handlingen at fremstille noget som noget andet end det er.
Ý nghĩa của "foregivelse" trong tiếng Việt
Sự giả vờ, sự làm bộ, sự giả tạo, sự ngụy tạo; một hành động nhằm làm cho điều gì đó không đúng sự thật có vẻ là thật.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "foregivelse"
-
"Han blev anklaget for foregivelse af sygdom for at undgå at møde på arbejde."
"Anh ta bị buộc tội giả vờ bệnh để trốn tránh việc đến nơi làm việc."
-
"Deres foregivelse af uskyld narrede ingen."
"Sự giả vờ vô tội của họ không đánh lừa được ai."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "foregivelse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "foregivelse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "foregivelse" đúng ngữ cảnh
Từ 'foregivelse' thường được dùng trong các tình huống trang trọng hơn so với các từ như 'låtsas' hay 'simulering'. Nó nhấn mạnh sự che đậy hoặc ngụy tạo một điều gì đó.
Bảng chia từ (Bøjning) của "foregivelse"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | foregivelse |
Han bad om foregivelse for sine synder.
(Anh ấy cầu xin sự tha thứ cho tội lỗi của mình.) |
| Xác định số ít | foregivelsen |
Foregivelsen af hans handlinger var svær at tro.
(Sự tha thứ cho những hành động của anh ấy thật khó tin.) |
| Nguyên thể số nhiều | foregivelser |
Der var mange foregivelser i hans tale.
(Có rất nhiều lời tha thứ trong bài phát biểu của anh ấy.) |
| Xác định số nhiều | foregivelserne |
Foregivelserne fra kirken blev modtaget med taknemmelighed.
(Những lời tha thứ từ nhà thờ đã được đón nhận với lòng biết ơn.) |