(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forkærlighed
B1
substantiv B1 Tâm lý học, Cảm xúc

forkærlighed

fɔrˈkɛːɐ̯ˀlɪˌheːð
sự yêu mến
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forkærlighed"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af stærk hengivenhed og kærlighed til nogen eller noget.

Ý nghĩa của "forkærlighed" trong tiếng Việt

Sự yêu mến, thích thú đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forkærlighed"

  • "Hun har en stor forkærlighed for chokolade."

    "Cô ấy có một sự yêu thích lớn đối với sô cô la."

  • "Han har en forkærlighed for gamle biler."

    "Anh ấy có một sự yêu mến đặc biệt đối với những chiếc xe hơi cổ."

Cách dùng "forkærlighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forkærlighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'forkærlighed' thường được sử dụng để chỉ sự yêu thích đặc biệt hoặc thiên vị đối với một ai đó hoặc một điều gì đó. Nó mạnh hơn 'interesse' (sự quan tâm) và gần với 'kærlighed' (tình yêu) nhưng thường không mang tính lãng mạn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forkærlighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forkærlighed
Jeg føler en stærk forkærlighed for ham.
(Tôi cảm thấy một sự yêu thích mạnh mẽ dành cho anh ấy.)
Xác định số ít forkærligheden
Forkærligheden til chokolade er min svaghed.
(Sự yêu thích đối với sô cô la là điểm yếu của tôi.)
Nguyên thể số nhiều forkærligheder
Hun har mange forkærligheder, inklusive dans og musik.
(Cô ấy có nhiều niềm yêu thích, bao gồm cả nhảy và âm nhạc.)
Xác định số nhiều forkærlighederne
Forkærlighederne i mit liv holder mig glad.
(Những niềm yêu thích trong cuộc sống của tôi giữ cho tôi hạnh phúc.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Jeg har altid haft en forkærlighed for gamle bøger, men forkærligheden er vokset med årene."

    "Tôi luôn có một niềm yêu thích đặc biệt với những cuốn sách cũ, nhưng niềm yêu thích đó đã tăng lên theo năm tháng."

  • "Hendes forkærlighed for chokolade er tydelig; hun spiser det hver dag, og forkærligheden smitter."

    "Niềm yêu thích sô cô la của cô ấy rất rõ ràng; cô ấy ăn nó mỗi ngày, và niềm yêu thích đó lan tỏa."

  • "Man kunne se forkærligheden i hans øjne, da han talte om sin have. Forkærligheden gjorde ham lykkelig."

    "Người ta có thể thấy niềm yêu thích trong mắt anh ấy khi anh ấy nói về khu vườn của mình. Niềm yêu thích khiến anh ấy hạnh phúc."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Hun har en stor forkærlighed for klassisk musik."

    "Cô ấy có một niềm yêu thích lớn đối với nhạc cổ điển."

  • "Min forkærlighed for chokolade er velkendt."

    "Niềm yêu thích của tôi dành cho sô cô la là điều ai cũng biết."

  • "Jeg udviklede en forkærlighed for at rejse, da jeg var ung."

    "Tôi đã phát triển niềm yêu thích du lịch khi còn trẻ."