hengivenhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "hengivenhed"
Định nghĩa (Dansk)
Dybtfølt loyalitet og kærlighed til en person, en sag eller en aktivitet.
Ý nghĩa của "hengivenhed" trong tiếng Việt
Sự tận tâm, sự hết lòng, lòng trung thành, sự sùng kính đối với một người, một hoạt động hoặc một mục tiêu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hengivenhed"
-
"Hendes hengivenhed til sit arbejde var beundringsværdig."
"Sự tận tâm của cô ấy đối với công việc thật đáng ngưỡng mộ."
-
"Han viste stor hengivenhed over for sin familie."
"Anh ấy thể hiện sự tận tâm lớn đối với gia đình mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hengivenhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hengivenhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "hengivenhed" đúng ngữ cảnh
Hengivenhed dækker et bredere spektrum end blot loyalitet; det indebærer også en stærk følelsesmæssig tilknytning og dedikation. Sammenlign med 'loyalitet', som mere fokuserer på pligt og forpligtelse.
Bảng chia từ (Bøjning) của "hengivenhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | hengivenhed |
Hendes hengivenhed til sit arbejde er beundringsværdig.
(Sự tận tâm của cô ấy đối với công việc thật đáng ngưỡng mộ.) |
| Xác định số ít | hengivenheden |
Hengivenheden, hun viste, rørte mig dybt.
(Sự tận tâm mà cô ấy thể hiện đã chạm đến tôi sâu sắc.) |
| Nguyên thể số nhiều | hengivenheder |
Livet er fyldt med små hengivenheder.
(Cuộc sống tràn ngập những sự tận tâm nhỏ bé.) |
| Xác định số nhiều | hengivenhederne |
Hengivenhederne, de delte, var stærke og varige.
(Những sự tận tâm mà họ chia sẻ rất mạnh mẽ và lâu dài.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Hengivenheden til familien er vigtig for ham."
"Sự trung thành và yêu thương sâu sắc đối với gia đình là quan trọng đối với anh ấy."
- "Jeg beundrer hendes hengivenhed til projektet."
"Tôi ngưỡng mộ sự tận tâm của cô ấy đối với dự án."
- "Hengivenheden, hun viste sin hund, var rørende."
"Sự trung thành mà cô ấy dành cho con chó của mình thật cảm động."
- "Hendes hengivenhed til arbejdet var tydelig for alle."
"Sự tận tâm của cô ấy đối với công việc rõ ràng với tất cả mọi người."
- "En stor hengivenhed til familien prægede hans liv."
"Một sự tận tâm lớn lao đối với gia đình đã định hình cuộc đời anh ấy."
- "Med stor hengivenhed plejede hun sin syge mor."
"Với sự tận tâm lớn lao, cô ấy chăm sóc người mẹ ốm yếu của mình."
- "Hendes hengivenheds styrke var tydelig i hendes arbejde."
"Sức mạnh của sự tận tâm của cô ấy thể hiện rõ trong công việc của cô ấy."
- "Jeg beundrer Peters hengivenheds omfang til sin familie."
"Tôi ngưỡng mộ mức độ tận tâm của Peter đối với gia đình anh ấy."
- "Virksomhedens hengivenheds belønning er loyale kunder."
"Phần thưởng cho sự tận tâm của công ty là những khách hàng trung thành."
- "Politiske bevægelser er ofte drevet af medlemmernes stærke hengivenheder til deres ideologier."
"Các phong trào chính trị thường được thúc đẩy bởi những sự trung thành sâu sắc của các thành viên đối với hệ tư tưởng của họ."
- "Kunsten og musikken inspirerede hengivenheder hos mange mennesker i renæssancen."
"Nghệ thuật và âm nhạc đã truyền cảm hứng cho những lòng trung thành ở nhiều người trong thời kỳ Phục hưng."
- "De ansattes hengivenheder til virksomheden blev belønnet med bonusser og forfremmelser."
"Sự trung thành của nhân viên đối với công ty đã được đền đáp bằng tiền thưởng và thăng chức."