(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forsæt
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Quản trị kinh doanh, Triết học

forsæt

fɔˈsɛːˀd
tính chủ tâm
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forsæt"

Định nghĩa (Dansk)

vilje og beslutning om at gøre noget bestemt

Ý nghĩa của "forsæt" trong tiếng Việt

Tính có mục đích; sự kiên quyết trong việc đạt được mục tiêu; sự chủ tâm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsæt"

  • "Han handlede med forsæt."

    "Anh ta hành động có chủ tâm."

  • "Det var ikke med forsæt, at jeg kom til at ødelægge vasen."

    "Tôi không cố ý làm vỡ cái bình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsæt"

Đồng nghĩa

hensigt (ý định) vilje (ý chí)

Trái nghĩa

Cách dùng "forsæt" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forsæt" đúng ngữ cảnh

Từ 'forsæt' thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý, mang ý nghĩa chủ tâm thực hiện một hành động, thường là có tính chất nghiêm trọng. Cần phân biệt với 'hensigt' (ý định) là từ thông dụng hơn và có sắc thái nhẹ hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forsæt"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forsæt
Han handlede med fuldt forsæt.
(Anh ta hành động với đầy đủ ý định.)
Xác định số ít forsættet
Forsættet var at forbedre økonomien.
(Ý định là cải thiện nền kinh tế.)
Nguyên thể số nhiều forsætter
Vi har gode forsætter for det nye år.
(Chúng tôi có những ý định tốt cho năm mới.)
Xác định số nhiều forsætterne
Forsætterne blev brudt allerede i januar.
(Những ý định đã bị phá vỡ ngay trong tháng Giêng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han har et stærkt forsæt om at stoppe med at ryge."

    "Anh ấy có một quyết tâm mạnh mẽ là bỏ thuốc lá."

  • "Hun udtrykte et forsæt om at lære dansk flydende."

    "Cô ấy bày tỏ một ý định sẽ học tiếng Đan Mạch trôi chảy."

  • "Jeg har et forsæt om at spise sundere i år."

    "Tôi có một quyết tâm là ăn uống lành mạnh hơn trong năm nay."

Danh từ ghép
  • "Nytårsforsættet om at spise sundere holdt kun en uge."

    "Quyết tâm năm mới về việc ăn uống lành mạnh chỉ kéo dài một tuần."

  • "Manglen på forsæts handling førte til projektets fiasko."

    "Việc thiếu hành động quyết tâm đã dẫn đến sự thất bại của dự án."

  • "Hans stærke forsætsvanskeligheder gør det svært for ham at nå sine mål."

    "Những khó khăn về quyết tâm mạnh mẽ của anh ấy khiến anh ấy khó đạt được mục tiêu của mình."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jeg har et stærkt forsæt om at lære dansk."

    "Tôi có một quyết tâm mạnh mẽ để học tiếng Đan Mạch."

  • "Hun viste stort forsæt i sit arbejde."

    "Cô ấy đã thể hiện quyết tâm lớn trong công việc của mình."

  • "Mit forsæt for det nye år er at spise sundere."

    "Quyết tâm của tôi cho năm mới là ăn uống lành mạnh hơn."

Sở hữu cách (-s)
  • "Regeringens forsæts indflydelse på økonomien er betydelig."

    "Ảnh hưởng từ ý định của chính phủ lên nền kinh tế là đáng kể."

  • "Peters forsæts manglende gennemførelse skuffede mange."

    "Việc không thực hiện được ý định của Peter đã làm nhiều người thất vọng."

  • "Virksomhedens forsæts ændring førte til nye strategier."

    "Sự thay đổi trong ý định của công ty đã dẫn đến các chiến lược mới."