vilje
Định nghĩa & Giải nghĩa "vilje"
Định nghĩa (Dansk)
at have lyst til eller ønske at gøre noget
Ý nghĩa của "vilje" trong tiếng Việt
Muốn, mong muốn, ao ước có được hoặc làm (điều gì đó).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vilje"
-
"Jeg vil gerne have en kop kaffe."
"Tôi muốn một tách cà phê."
-
"Hun vil rejse til Danmark næste år."
"Cô ấy muốn đi du lịch Đan Mạch vào năm tới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vilje"
Đồng nghĩa
Cách dùng "vilje" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "vilje" đúng ngữ cảnh
Từ 'vilje' thường được dùng để diễn tả mong muốn hoặc ý định làm một điều gì đó. Cần phân biệt với 'ønske' (ước muốn) vì 'vilje' mang tính chủ động và quyết tâm hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "vilje"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | ville |
Jeg vil gerne rejse til Danmark.
(Tôi muốn đi du lịch Đan Mạch.) |
| Hiện tại | vil |
Hun vil lære dansk.
(Cô ấy muốn học tiếng Đan Mạch.) |
| Quá khứ | ville |
De ville besøge os i går.
(Hôm qua họ đã muốn đến thăm chúng tôi.) |
| Quá khứ phân từ | villet |
Jeg har villet det længe.
(Tôi đã muốn điều đó từ lâu.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I morgen vil jeg rejse til København."
"Ngày mai tôi sẽ đi du lịch Copenhagen."
- "Aldrig vil han glemme den dag."
"Anh ấy sẽ không bao giờ quên ngày đó."
- "Nu vil vi spise aftensmad."
"Bây giờ chúng ta sẽ ăn tối."
- "Jeg har villet rejse til Danmark i mange år."
"Tôi đã muốn đi du lịch Đan Mạch trong nhiều năm."
- "Hun har villet lære dansk, siden hun var barn."
"Cô ấy đã muốn học tiếng Đan Mạch từ khi còn bé."
- "Vi har villet hjælpe dem med deres projekt."
"Chúng tôi đã muốn giúp họ với dự án của họ."
- "I dag vil jeg spise pizza."
"Hôm nay tôi muốn ăn pizza."
- "Hvorfor vil du lære dansk?"
"Tại sao bạn muốn học tiếng Đan Mạch?"
- "Aldrig vil han glemme den dag."
"Anh ấy sẽ không bao giờ quên ngày đó."