forsone
Định nghĩa & Giải nghĩa "forsone"
Định nghĩa (Dansk)
At genoprette et godt forhold efter en konflikt eller uoverensstemmelse.
Ý nghĩa của "forsone" trong tiếng Việt
Đưa ra lời đề nghị hòa giải; thực hiện một cử chỉ hòa giải, giảng hòa.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsone"
-
"De forsøgte at forsone sig efter skænderiet."
"Họ cố gắng làm lành sau cuộc cãi vã."
-
"Det er vigtigt at forsone sig med sin fortid."
"Điều quan trọng là hòa giải với quá khứ của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsone"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forsone" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forsone" đúng ngữ cảnh
Từ 'forsone' mang nghĩa hòa giải, làm lành sau một cuộc xung đột hoặc bất đồng. Cần phân biệt với các từ chỉ sự tha thứ đơn thuần.
Bảng chia từ (Bøjning) của "forsone"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at forsone |
Det er vigtigt at forsone sig med sin fortid.
(Việc hòa giải với quá khứ của mình là rất quan trọng.) |
| Hiện tại | forsoner |
Hun forsoner sig med sin bror efter skænderiet.
(Cô ấy hòa giải với anh trai mình sau cuộc cãi vã.) |
| Quá khứ | forsonede |
De forsonede sig efter mange års strid.
(Họ đã hòa giải sau nhiều năm tranh chấp.) |
| Quá khứ phân từ | forsonet |
De er blevet forsonet med hinanden.
(Họ đã được hòa giải với nhau.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt at forsone sig med sin familie efter et skænderi."
"Điều quan trọng là làm lành với gia đình sau một cuộc cãi vã."
- "Jeg håber at forsone dem, før det er for sent."
"Tôi hy vọng sẽ hòa giải họ trước khi quá muộn."
- "Hun forsøgte at forsone sig med sin tidligere bedste ven."
"Cô ấy đã cố gắng hòa giải với người bạn thân nhất trước đây của mình."
- "I går forsonede han sig med sin bror."
"Hôm qua, anh ấy đã hòa giải với anh trai mình."
- "Nu forsones de, efter at have været uvenner i lang tid."
"Bây giờ họ đang hòa giải, sau khi đã là kẻ thù trong một thời gian dài."
- "Aldrig vil jeg forsone mig med den beslutning."
"Tôi sẽ không bao giờ chấp nhận quyết định đó."
- "Efter skandalen, blev tilliden nødt til at blive forsonet."
"Sau vụ bê bối, lòng tin cần phải được hàn gắn."
- "De stridende parter blev endelig forsonet efter mange års konflikt."
"Các bên tranh chấp cuối cùng đã được hòa giải sau nhiều năm xung đột."
- "Det er vigtigt, at de to lande bliver forsonet for at sikre fred i regionen."
"Điều quan trọng là hai quốc gia phải được hòa giải để đảm bảo hòa bình trong khu vực."
- "Jeg forsøger at forsone mig med min bror efter vores skænderi."
"Tôi đang cố gắng hòa giải với anh trai sau cuộc cãi vã của chúng tôi."
- "Hun forsoner parterne i konflikten med succes."
"Cô ấy hòa giải các bên trong cuộc xung đột thành công."
- "Vi håber, at de to lande forsones snart."
"Chúng tôi hy vọng rằng hai quốc gia sẽ sớm hòa giải."
- "Vil du forsone dig med din bror?"
"Bạn có muốn hòa giải với anh trai mình không?"
- "Kan vi forsone vores meningsforskelle?"
"Chúng ta có thể hòa giải những bất đồng của mình không?"
- "Hvordan kan vi forsone fortiden med fremtiden?"
"Làm thế nào chúng ta có thể hòa giải quá khứ với tương lai?"
- "Vi håber, at de kan forsone sig snart."
"Chúng tôi hy vọng rằng họ có thể hòa giải với nhau sớm."
- "Det er vigtigt at forsone fortiden med nutiden."
"Điều quan trọng là hòa giải quá khứ với hiện tại."
- "Hun forsøgte at forsone sin familie efter striden."
"Cô ấy đã cố gắng hòa giải gia đình mình sau cuộc tranh cãi."