forurolige
Định nghĩa & Giải nghĩa "forurolige"
Định nghĩa (Dansk)
Gøre nogen nervøs og utilpas; forstyrre eller bryde nogens ro.
Ý nghĩa của "forurolige" trong tiếng Việt
Làm cho ai đó cảm thấy lo lắng và không thoải mái; làm xáo trộn hoặc phá vỡ sự điềm tĩnh của ai đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forurolige"
-
"Nyheden om ulykken foruroligede hende meget."
"Tin tức về vụ tai nạn đã làm cô ấy rất xáo trộn."
-
"Hans opførsel begyndte at forurolige mig."
"Hành vi của anh ta bắt đầu làm tôi xáo trộn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forurolige"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forurolige" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forurolige" đúng ngữ cảnh
Từ 'forurolige' thường được dùng khi ai đó hoặc điều gì đó gây ra sự lo lắng hoặc xáo trộn cho người khác. Nó có sắc thái mạnh hơn so với 'bekymre' (lo lắng) và thường liên quan đến sự mất bình tĩnh hoặc sự bất an.
Bảng chia từ (Bøjning) của "forurolige"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | forurolige |
Jeg vil ikke forurolige dig med mine problemer.
(Tôi không muốn làm bạn lo lắng về những vấn đề của tôi.) |
| Hiện tại | foruroliger |
Hans fravær foruroliger mig.
(Sự vắng mặt của anh ấy làm tôi lo lắng.) |
| Quá khứ | foruroligede |
Nyheden foruroligede os alle.
(Tin tức làm tất cả chúng tôi lo lắng.) |
| Quá khứ phân từ | foruroliget |
Hun var meget foruroliget over situationen.
(Cô ấy rất lo lắng về tình hình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Larmen fra gaden foruroligede hende hele natten."
"Tiếng ồn từ đường phố đã làm cô ấy lo lắng suốt đêm."
- "Nyheden om ulykken foruroligede os meget."
"Tin tức về vụ tai nạn đã làm chúng tôi rất lo lắng."
- "Hans mærkelige opførsel foruroligede alle til stede."
"Hành vi kỳ lạ của anh ấy đã làm mọi người có mặt lo lắng."
- "Jeg håber ikke, at mine spørgsmål vil forurolige dig."
"Tôi hy vọng rằng những câu hỏi của tôi sẽ không làm bạn lo lắng."
- "Hun undskyldte for at forurolige mig med sine bekymringer, selvom de var vigtige."
"Cô ấy xin lỗi vì đã làm tôi lo lắng với những lo lắng của cô ấy, mặc dù chúng rất quan trọng."
- "Det er vigtigt, at vi ikke foruroliger befolkningen med overdrevne advarsler."
"Điều quan trọng là chúng ta không làm người dân hoang mang với những cảnh báo thái quá."