(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa berolige
B1
verbum B1 Tâm lý học/Y học

berolige

b̥eˈʁoːliːə
làm dịu thần kinh
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "berolige"

Định nghĩa (Dansk)

At få nogen til at føle sig rolig og mindre bekymret eller ked af det.

Ý nghĩa của "berolige" trong tiếng Việt

Làm cho ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt lo lắng hoặc buồn bã.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "berolige"

  • "Jeg forsøgte at berolige hende, men hun var for oprørt."

    "Tôi đã cố gắng làm dịu cô ấy, nhưng cô ấy đã quá kích động."

  • "Lægen gav ham noget medicin for at berolige ham."

    "Bác sĩ đã cho anh ấy uống thuốc để làm dịu anh ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "berolige"

Đồng nghĩa

dæmpe (làm giảm bớt, dịu bớt) stilne (làm lặng đi, làm yên tĩnh)

Trái nghĩa

ophidse (kích động, làm náo động) forurolige (làm lo lắng, gây bất an)

Cách dùng "berolige" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "berolige" đúng ngữ cảnh

Từ 'berolige' thường được dùng để chỉ hành động làm dịu ai đó đang lo lắng, sợ hãi hoặc buồn bã. Nó có sắc thái nhẹ nhàng hơn so với các từ như 'bedøve' (làm tê liệt) hoặc 'dulme' (xoa dịu cơn đau thể xác). Cần phân biệt với 'trøste' (an ủi), dù có ý nghĩa tương đồng nhưng 'trøste' tập trung vào việc bày tỏ sự đồng cảm và hỗ trợ tinh thần.

Bảng chia từ (Bøjning) của "berolige"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể berolige
Jeg prøver at berolige ham.
(Tôi đang cố gắng trấn an anh ấy.)
Hiện tại beroliger
Hun beroliger barnet med en sang.
(Cô ấy trấn an đứa trẻ bằng một bài hát.)
Quá khứ beroligede
Lægen beroligede patienten før operationen.
(Bác sĩ đã trấn an bệnh nhân trước ca phẫu thuật.)
Quá khứ phân từ beroliget
Han var blevet beroliget af nyhederne.
(Anh ấy đã được trấn an bởi tin tức.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg beroliger mit barn, når det er bange."

    "Tôi trấn an con tôi khi nó sợ hãi."

  • "Musik beroliger mig, når jeg er stresset."

    "Âm nhạc trấn an tôi khi tôi căng thẳng."

  • "Lægen beroliger patienten før operationen."

    "Bác sĩ trấn an bệnh nhân trước ca phẫu thuật."