(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa frigivelse
B2
substantiv B2 Xã hội, Lịch sử, Chính trị

frigivelse

fʁiˈɡiːˀvəlsə
sự giải phóng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "frigivelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at frigive; handlingen at sætte fri fra fængsel, slaveri eller anden form for begrænsning.

Ý nghĩa của "frigivelse" trong tiếng Việt

Sự giải phóng, sự phóng thích; sự giải thoát khỏi những ràng buộc pháp lý, xã hội hoặc chính trị.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "frigivelse"

  • "Regeringen forhandlede om frigivelse af gidslerne."

    "Chính phủ đã đàm phán về việc giải phóng các con tin."

  • "Frigivelsen af Nelson Mandela var en historisk begivenhed."

    "Việc trả tự do cho Nelson Mandela là một sự kiện lịch sử."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frigivelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "frigivelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "frigivelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'frigivelse' thường được dùng để chỉ sự giải phóng khỏi một trạng thái bị giam cầm, nô lệ, hoặc những ràng buộc về chính trị, xã hội. Nó có sắc thái trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "frigivelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít frigivelse
Dommeren beordrede hans frigivelse.
(Thẩm phán ra lệnh trả tự do cho anh ta.)
Xác định số ít frigivelsen
Frigivelsen af fangerne skabte glæde.
(Việc phóng thích tù nhân đã tạo ra niềm vui.)
Nguyên thể số nhiều frigivelser
Der var flere frigivelser i løbet af året.
(Có nhiều vụ phóng thích trong năm.)
Xác định số nhiều frigivelserne
Frigivelserne af de politiske fanger blev fejret.
(Việc phóng thích các tù nhân chính trị đã được ăn mừng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der var en stor frigivelse af politiske fanger efter krigen."

    "Đã có một cuộc phóng thích lớn các tù nhân chính trị sau chiến tranh."

  • "Amnesti kan føre til en tidlig frigivelse af visse dømte."

    "Ân xá có thể dẫn đến việc phóng thích sớm một số người bị kết án."

  • "Organisationen kæmper for en betinget frigivelse af de tilbageholdte."

    "Tổ chức đang đấu tranh cho việc phóng thích có điều kiện những người bị giam giữ."

Danh từ ghép
  • "Fangefrigivelsen skabte stor debat i samfundet."

    "Việc phóng thích tù nhân đã tạo ra một cuộc tranh luận lớn trong xã hội."

  • "Vi så en øjeblikkelig aktiefrigivelse efter nyheden."

    "Chúng tôi đã thấy một đợt giải phóng cổ phiếu ngay lập tức sau tin tức."

  • "Amnestigruppen arbejder for politisk frigivelse."

    "Tổ chức Ân xá đang làm việc để phóng thích chính trị."