(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forsagthed
B2
substantiv B2 Tâm lý học, Tính cách

forsagthed

fɔˈsɑˀktɛð
tính nhút nhát
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forsagthed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være forsagt; mangel på mod og selvtillid.

Ý nghĩa của "forsagthed" trong tiếng Việt

Sự thiếu can đảm hoặc quyết tâm; tính nhút nhát, yếu bóng vía.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsagthed"

  • "Hendes forsagthed gjorde det svært for hende at deltage i debatten."

    "Tính nhút nhát của cô ấy khiến cô ấy khó tham gia vào cuộc tranh luận."

  • "Han overvandt sin forsagthed og holdt en fantastisk tale."

    "Anh ấy đã vượt qua tính nhút nhát của mình và có một bài phát biểu tuyệt vời."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsagthed"

Đồng nghĩa

rædsel (sự sợ hãi) skyhed (tính rụt rè)

Trái nghĩa

Cách dùng "forsagthed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forsagthed" đúng ngữ cảnh

Từ 'forsagthed' chỉ sự thiếu tự tin và can đảm. Nó tương tự như 'bệnh nhát gan' hoặc 'sự rụt rè' trong tiếng Việt, nhưng mang sắc thái trang trọng hơn. Cần phân biệt với 'generthed' (sự e thẹn) là một trạng thái cảm xúc khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forsagthed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forsagthed
Hans forsagthed forhindrede ham i at tage chancer.
(Sự rụt rè của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nắm bắt cơ hội.)
Xác định số ít forsagtheden
Forsagtheden i hendes stemme var tydelig.
(Sự rụt rè trong giọng nói của cô ấy rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều forsagtheder
Livet er fyldt med forsagtheder, hvis man ikke tør.
(Cuộc sống đầy rẫy những sự rụt rè nếu bạn không dám.)
Xác định số nhiều forsagthederne
Forsagthederne i samfundet er et problem.
(Những sự rụt rè trong xã hội là một vấn đề.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Forsagtheden i hans øjne var tydelig."

    "Sự nhút nhát trong mắt anh ấy rất rõ ràng."

  • "Hun overvandt forsagtheden og talte sin mening."

    "Cô ấy đã vượt qua sự nhút nhát và nói lên ý kiến của mình."

  • "Jeg forstår ikke forsagtheden, der holder ham tilbage."

    "Tôi không hiểu sự nhút nhát đang kìm hãm anh ấy."

Danh từ số nhiều
  • "Samfundet lider under mange forsagtheder, der forhindrer fremskridt."

    "Xã hội phải chịu đựng nhiều sự nhút nhát, cản trở sự tiến bộ."

  • "Psykologer studerer forsagtheders indflydelse på børns udvikling."

    "Các nhà tâm lý học nghiên cứu ảnh hưởng của sự nhút nhát đến sự phát triển của trẻ em."

  • "Jeg er træt af alle de forsagtheder, der præger dette kontor."

    "Tôi mệt mỏi với tất cả những sự nhút nhát đang chi phối văn phòng này."