(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fugtighed
A2
substantiv A2 Đời sống hàng ngày, Khoa học tự nhiên

fugtighed

ˈfuɡtihˌeðˀ
độ ẩm
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fugtighed"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstedeværelsen af vanddamp i luften eller et materiale.

Ý nghĩa của "fugtighed" trong tiếng Việt

Nước hoặc chất lỏng khác khuếch tán với một lượng nhỏ qua một chất; độ ẩm.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fugtighed"

  • "Den høje fugtighed gjorde, at tøjet ikke ville tørre."

    "Độ ẩm cao khiến quần áo không thể khô."

  • "Fugtigheden i jorden er vigtig for planternes vækst."

    "Độ ẩm trong đất rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fugtighed"

Đồng nghĩa

væde (độ ẩm, chất ẩm) vandindhold (hàm lượng nước)

Trái nghĩa

Cách dùng "fugtighed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fugtighed" đúng ngữ cảnh

Từ 'fugtighed' thường được dùng để chỉ độ ẩm trong không khí hoặc trong một vật liệu cụ thể. Cần phân biệt với 'væde', thường chỉ chất lỏng trực tiếp trên bề mặt.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fugtighed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fugtighed
Fugtighed kan forårsage skimmelsvamp.
(Độ ẩm có thể gây ra nấm mốc.)
Xác định số ít fugtigheden
Fugtigheden i kælderen er høj.
(Độ ẩm trong tầng hầm cao.)
Nguyên thể số nhiều fugtigheder
Forskellige fugtigheder påvirker planterne.
(Độ ẩm khác nhau ảnh hưởng đến cây trồng.)
Xác định số nhiều fugtighederne
Fugtighederne i drivhuset skal kontrolleres nøje.
(Độ ẩm trong nhà kính cần được kiểm soát chặt chẽ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "De høje fugtigheder i kælderen har forårsaget skimmelsvamp."

    "Độ ẩm cao trong tầng hầm đã gây ra nấm mốc."

  • "Forskellige typer af isolering kan reducere fugtigheder i huset."

    "Các loại vật liệu cách nhiệt khác nhau có thể làm giảm độ ẩm trong nhà."

  • "Vi målte fugtighederne i drivhuset hver dag."

    "Chúng tôi đo độ ẩm trong nhà kính mỗi ngày."