fuldført
Định nghĩa & Giải nghĩa "fuldført"
Định nghĩa (Dansk)
Noget der er blevet gjort færdigt eller afsluttet; bragt til en afslutning.
Ý nghĩa của "fuldført" trong tiếng Việt
Đã được hoàn thành hoặc làm cho dứt khoát; đã được đưa đến một kết luận.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fuldført"
-
"Projektet er nu fuldført."
"Dự án hiện đã hoàn tất."
-
"Efter mange års studier er hun nu fuldført som læge."
"Sau nhiều năm học tập, cô ấy hiện đã hoàn thành việc học và trở thành bác sĩ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fuldført"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fuldført" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fuldført" đúng ngữ cảnh
“Fuldført” nhấn mạnh tính hoàn thành của một hành động hoặc quá trình. Khác với “færdig” có thể dùng để chỉ trạng thái sẵn sàng, “fuldført” tập trung vào việc đã hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fuldført"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | fuldføre |
Vi skal fuldføre projektet inden fredag.
(Chúng ta phải hoàn thành dự án trước thứ sáu.) |
| Hiện tại | fuldfører |
Hun fuldfører altid sine opgaver til tiden.
(Cô ấy luôn hoàn thành nhiệm vụ đúng thời hạn.) |
| Quá khứ | fuldførte |
Han fuldførte sin uddannelse sidste år.
(Anh ấy đã hoàn thành việc học của mình vào năm ngoái.) |
| Quá khứ phân từ | fuldført |
Opgaven er blevet fuldført til perfektion.
(Nhiệm vụ đã được hoàn thành một cách hoàn hảo.) |