vide
Định nghĩa & Giải nghĩa "vide"
Định nghĩa (Dansk)
At have kendskab til noget gennem observation, undersøgelse eller information.
Ý nghĩa của "vide" trong tiếng Việt
Biết được thông qua quan sát, tìm hiểu hoặc thông tin.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "vide"
-
"Jeg ved, at himlen er blå."
"Tôi biết bầu trời màu xanh."
-
"Ved du, hvad klokken er?"
"Bạn có biết mấy giờ rồi không?"
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "vide"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "vide" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "vide" đúng ngữ cảnh
Động từ 'vide' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'biết' trong tiếng Việt, chỉ sự nhận thức hoặc có thông tin về một điều gì đó. Lưu ý sự khác biệt với 'kende' (quen biết).
Bảng chia từ (Bøjning) của "vide"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at vide |
Jeg ønsker at vide mere om emnet.
(Tôi muốn biết thêm về chủ đề này.) |
| Hiện tại | ved |
Hun ved svaret på spørgsmålet.
(Cô ấy biết câu trả lời cho câu hỏi.) |
| Quá khứ | vidste |
Jeg vidste ikke, at du kom.
(Tôi đã không biết bạn sẽ đến.) |
| Quá khứ phân từ | vidst |
Jeg har aldrig vidst det.
(Tôi chưa bao giờ biết điều đó.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil vide mere om Danmarks historie i morgen."
"Tôi sẽ biết thêm về lịch sử Đan Mạch vào ngày mai."
- "Hun vil vide resultatet af eksamen i næste uge."
"Cô ấy sẽ biết kết quả kỳ thi vào tuần tới."
- "Vi vil vide, om det vil regne i aften, før vi går ud."
"Chúng tôi sẽ muốn biết liệu tối nay trời có mưa không trước khi chúng tôi ra ngoài."
- "Jeg har vidst det hele tiden."
"Tôi đã biết điều đó từ lâu rồi."
- "Hun har vidst sandheden i flere år."
"Cô ấy đã biết sự thật trong nhiều năm."
- "Vi har vidst, at det ville ske."
"Chúng tôi đã biết rằng điều đó sẽ xảy ra."
- "Ved du, hvor biblioteket ligger?"
"Bạn có biết thư viện nằm ở đâu không?"
- "Hvorfor vidste hun ikke, at toget var forsinket?"
"Tại sao cô ấy không biết rằng tàu bị trễ?"
- "Ved de, hvornår museet åbner?"
"Họ có biết khi nào bảo tàng mở cửa không?"