(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa generøsitet
B1
substantiv B1 General

generøsitet

ɡenəʁøːsitet
tính rộng rãi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "generøsitet"

Định nghĩa (Dansk)

Egenskaben ved at være gavmild og villig til at dele med andre.

Ý nghĩa của "generøsitet" trong tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái của việc rộng rãi, tiện lợi, hoặc phù hợp.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "generøsitet"

  • "Hans generøsitet kendte ingen grænser; han donerede en stor sum penge til velgørenhed."

    "Sự rộng rãi của anh ấy không có giới hạn; anh ấy đã quyên góp một khoản tiền lớn cho tổ chức từ thiện."

  • "Virksomhedens generøsitet over for sine ansatte er prisværdig."

    "Sự rộng rãi của công ty đối với nhân viên của mình là đáng khen ngợi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "generøsitet"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "generøsitet" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "generøsitet" đúng ngữ cảnh

Từ 'generøsitet' thường được dùng để chỉ sự rộng rãi, hào phóng trong việc cho đi tiền bạc, thời gian, hoặc sự giúp đỡ. Cần phân biệt với các sắc thái khác của 'tính rộng rãi' như sự tiện lợi (bekvemmelighed) hoặc sự phù hợp (egnethed).

Bảng chia từ (Bøjning) của "generøsitet"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít generøsitet
Hans generøsitet kendte ingen grænser.
(Sự hào phóng của anh ấy không có giới hạn.)
Xác định số ít generøsiteten
Vi blev overraskede over generøsiteten, han udviste.
(Chúng tôi đã rất ngạc nhiên trước sự hào phóng mà anh ấy thể hiện.)
Nguyên thể số nhiều generøsiteter
Der findes mange generøsiteter i verden.
(Có rất nhiều sự hào phóng trên thế giới.)
Xác định số nhiều generøsiteterne
Generøsiteterne blev værdsat af alle.
(Những sự hào phóng đã được mọi người đánh giá cao.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Generøsiteten i hendes handlinger rørte mig dybt."

    "Sự hào phóng trong hành động của cô ấy đã làm tôi vô cùng cảm động."

  • "Vi beundrer generøsiteten hos dem, der donerer til velgørenhed."

    "Chúng tôi ngưỡng mộ sự hào phóng của những người quyên góp cho tổ chức từ thiện."

  • "Den uventede generøsitet fra naboen overraskede os alle."

    "Sự hào phóng bất ngờ từ người hàng xóm đã làm tất cả chúng tôi ngạc nhiên."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Hans generøsitet kendte ingen grænser, da han donerede en stor sum penge til velgørenhed."

    "Sự hào phóng của anh ấy không có giới hạn khi anh ấy quyên góp một số tiền lớn cho tổ chức từ thiện."

  • "Generøsiteten, som hun udviste over for sine naboer, var virkelig inspirerende."

    "Sự hào phóng mà cô ấy thể hiện đối với những người hàng xóm của mình thực sự rất truyền cảm hứng."

  • "Vi beundrer hans generøsitet og venlighed over for alle."

    "Chúng tôi ngưỡng mộ sự hào phóng và lòng tốt của anh ấy đối với tất cả mọi người."

Sở hữu cách (-s)
  • "Hendes generøsitets virkning var tydelig i lokalsamfundet."

    "Ảnh hưởng từ sự hào phóng của cô ấy rất rõ ràng trong cộng đồng địa phương."

  • "Vi blev alle berørt af hans generøsitets varme og venlighed."

    "Tất cả chúng tôi đều cảm động trước sự ấm áp và thân thiện từ sự hào phóng của anh ấy."

  • "Firmaets generøsitets ry spredte sig hurtigt i branchen."

    "Danh tiếng về sự hào phóng của công ty lan nhanh trong ngành."