(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa gennemført
B1
verbum B1 Pháp luật, Kinh doanh, Khoa học máy tính

gennemført

/ɡɛnˈnɛmføːɐ̯t/
đã thực hiện
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "gennemført"

Định nghĩa (Dansk)

Udført eller realiseret en handling eller plan.

Ý nghĩa của "gennemført" trong tiếng Việt

Đã thực hiện; đưa vào hiệu lực; đã thi hành; đã triển khai.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gennemført"

  • "Projektet blev gennemført til tiden."

    "Dự án đã được thực hiện đúng thời hạn."

  • "Reformen er nu gennemført."

    "Cuộc cải cách hiện đã được thực hiện."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gennemført"

Đồng nghĩa

Cách dùng "gennemført" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "gennemført" đúng ngữ cảnh

Từ 'gennemført' thường được dùng để chỉ một hành động đã được hoàn thành một cách trọn vẹn hoặc một kế hoạch đã được thực hiện thành công. Lưu ý sự khác biệt với 'udført' (thực hiện) ở chỗ 'gennemført' mang tính hoàn tất và có kết quả rõ ràng hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "gennemført"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể gennemføre
Vi skal gennemføre planen.
(Chúng ta phải thực hiện kế hoạch.)
Hiện tại gennemfører
Hun gennemfører projektet med succes.
(Cô ấy thực hiện dự án thành công.)
Quá khứ gennemførte
De gennemførte undersøgelsen i sidste uge.
(Họ đã thực hiện cuộc điều tra vào tuần trước.)
Quá khứ phân từ gennemført
Projektet er blevet gennemført til tiden.
(Dự án đã được thực hiện đúng thời hạn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Hun har ikke gennemført projektet til tiden."

    "Cô ấy đã không hoàn thành dự án đúng thời hạn."

  • "Jeg vil gerne vide, om de har gennemført undersøgelsen."

    "Tôi muốn biết liệu họ đã hoàn thành cuộc điều tra chưa."

  • "Han havde desværre ikke gennemført alle sine opgaver."

    "Tiếc là anh ấy đã không hoàn thành tất cả các nhiệm vụ của mình."

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil have gennemført projektet inden udgangen af næste måned."

    "Tôi sẽ hoàn thành dự án trước cuối tháng tới."

  • "Hun vil have gennemført sin uddannelse i 2025."

    "Cô ấy sẽ hoàn thành việc học của mình vào năm 2025."

  • "Vi vil have gennemført alle testene før lanceringen af produktet."

    "Chúng tôi sẽ hoàn thành tất cả các bài kiểm tra trước khi ra mắt sản phẩm."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne have gennemført projektet inden sommerferien."

    "Tôi muốn hoàn thành dự án trước kỳ nghỉ hè."

  • "Hun skal have gennemført sin uddannelse næste år."

    "Cô ấy sẽ phải hoàn thành việc học vào năm tới."

  • "Vi bør have gennemført alle testene før lanceringen."

    "Chúng ta nên hoàn thành tất cả các bài kiểm tra trước khi ra mắt."

Thì Quá khứ đơn
  • "Projektet blev gennemført til tiden."

    "Dự án đã được hoàn thành đúng thời hạn."

  • "Hun gennemførte sin uddannelse med topkarakterer."

    "Cô ấy đã hoàn thành chương trình học của mình với điểm số cao nhất."

  • "Vi gennemførte undersøgelsen i sidste uge."

    "Chúng tôi đã thực hiện cuộc khảo sát vào tuần trước."