(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa genoptage
B2
verbum B2 Tổng quát

genoptage

/ɡɛnˈɔptæːˀjə/
tiếp tục
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "genoptage"

Định nghĩa (Dansk)

At fortsætte noget efter en afbrydelse eller pause.

Ý nghĩa của "genoptage" trong tiếng Việt

Đã tiếp tục sau một sự gián đoạn hoặc trì hoãn; đã bắt đầu hoặc tiếp tục một hành động.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "genoptage"

  • "Vi genoptog arbejdet efter frokostpausen."

    "Chúng tôi tiếp tục công việc sau giờ nghỉ trưa."

  • "Forhandlingerne blev genoptaget efter et par ugers pause."

    "Các cuộc đàm phán đã được nối lại sau vài tuần tạm dừng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "genoptage"

Đồng nghĩa

fortsætte (tiếp tục) begynde igen (bắt đầu lại)

Trái nghĩa

afbryde (gián đoạn) indstille (dừng lại)

Cách dùng "genoptage" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "genoptage" đúng ngữ cảnh

Từ "genoptage" thường được dùng khi muốn nói về việc tiếp tục một hoạt động, công việc hoặc quá trình sau một thời gian gián đoạn. Khác với 'fortsætte' (tiếp tục) thường mang nghĩa tiếp diễn liên tục, 'genoptage' nhấn mạnh sự gián đoạn trước đó.

Bảng chia từ (Bøjning) của "genoptage"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể genoptage
Vi skal genoptage forhandlingerne i morgen.
(Chúng ta sẽ tiếp tục các cuộc đàm phán vào ngày mai.)
Hiện tại genoptager
Han genoptager sit arbejde efter ferien.
(Anh ấy tiếp tục công việc của mình sau kỳ nghỉ.)
Quá khứ genoptog
De genoptog sagen efter nye beviser dukkede op.
(Họ đã tiếp tục vụ án sau khi bằng chứng mới xuất hiện.)
Quá khứ phân từ genoptaget
Undersøgelsen er blevet genoptaget.
(Cuộc điều tra đã được tiếp tục.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg er nødt til at genoptage mit arbejde i morgen."

    "Tôi cần phải tiếp tục công việc của mình vào ngày mai."

  • "Det er vigtigt at genoptage dialogen med naboerne."

    "Điều quan trọng là tiếp tục đối thoại với những người hàng xóm."

  • "Vi besluttede at genoptage projektet efter sommerferien."

    "Chúng tôi quyết định tiếp tục dự án sau kỳ nghỉ hè."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har genoptaget mine studier efter en lang pause."

    "Tôi đã tiếp tục việc học của mình sau một thời gian dài nghỉ ngơi."

  • "Virksomheden har genoptaget produktionen efter nedlukningen."

    "Công ty đã khởi động lại sản xuất sau khi đóng cửa."

  • "Vi har genoptaget forhandlingerne med fagforeningen."

    "Chúng tôi đã nối lại các cuộc đàm phán với công đoàn."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg genoptager mit arbejde i morgen."

    "Tôi sẽ tiếp tục công việc của tôi vào ngày mai."

  • "Vi genoptager forhandlingerne efter frokostpausen."

    "Chúng tôi tiếp tục đàm phán sau giờ nghỉ trưa."

  • "Hun genoptager studierne til efteråret."

    "Cô ấy sẽ tiếp tục việc học vào mùa thu."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I morgen vil vi genoptage arbejdet efter weekenden."

    "Ngày mai chúng ta sẽ tiếp tục công việc sau kỳ nghỉ cuối tuần."

  • "Nu skal han genoptage sine studier på universitetet."

    "Bây giờ anh ấy phải tiếp tục việc học của mình tại trường đại học."

  • "Efter pausen genoptog de forhandlingerne."

    "Sau giờ giải lao, họ tiếp tục các cuộc đàm phán."