(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa givet
B1
verbum B1 General

givet

/ˈɡiːvəð/
đã cho
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "givet"

Định nghĩa (Dansk)

perfektum participium af 'give': at have overdraget noget til nogen, typisk som en gave eller donation.

Ý nghĩa của "givet" trong tiếng Việt

Quá khứ đơn của 'give': trao tặng, biếu, cho ai đó cái gì một cách tự nguyện; chuyển giao quyền sở hữu (cái gì) cho ai đó; trao cho (ai đó) như một món quà hoặc sự quyên góp.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "givet"

  • "Han har givet hende en gave."

    "Anh ấy đã tặng cô ấy một món quà."

  • "De har givet penge til velgørenhed."

    "Họ đã quyên tiền cho tổ chức từ thiện."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "givet"

Đồng nghĩa

Cách dùng "givet" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "givet" đúng ngữ cảnh

Từ 'givet' là dạng quá khứ phân từ hoàn thành (perfektum participium) của động từ 'give' (cho). Nó thường được dùng để chỉ một hành động cho, tặng đã hoàn thành. Cần phân biệt với các cách sử dụng khác của 'give' trong các thì khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "givet"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at give
Jeg ønsker at give en gave til min mor.
(Tôi muốn tặng một món quà cho mẹ tôi.)
Hiện tại giver
Han giver altid gode råd.
(Anh ấy luôn đưa ra những lời khuyên tốt.)
Quá khứ gav
Hun gav mig en bog i går.
(Cô ấy đã tặng tôi một cuốn sách ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ givet
Jeg har givet ham alle mine penge.
(Tôi đã đưa cho anh ấy tất cả tiền của tôi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil have givet ham bogen inden fredag."

    "Tôi sẽ đưa cho anh ấy cuốn sách trước thứ Sáu."

  • "Hun vil have givet en donation til velgørenhed inden jul."

    "Cô ấy sẽ quyên góp cho tổ chức từ thiện trước Giáng sinh."

  • "De vil have givet alle svarene inden eksamen starter."

    "Họ sẽ đưa ra tất cả các câu trả lời trước khi kỳ thi bắt đầu."

Thì Quá khứ đơn
  • "Han havde givet hende blomsterne i går."

    "Anh ấy đã tặng cô ấy những bông hoa ngày hôm qua."

  • "De havde givet penge til velgørenhed hvert år."

    "Họ đã quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện mỗi năm."

  • "Vi havde givet ham en bog i fødselsdagsgave."

    "Chúng tôi đã tặng anh ấy một cuốn sách làm quà sinh nhật."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er taknemmelig for, at jeg har fået givet muligheden for at studere i udlandet."

    "Tôi rất biết ơn vì tôi đã được trao cơ hội học tập ở nước ngoài."

  • "Det er vigtigt, at den hjælp, der er givet, bruges fornuftigt."

    "Điều quan trọng là sự giúp đỡ đã được trao phải được sử dụng một cách hợp lý."

  • "Han var glad for, at han havde givet sin støtte til projektet."

    "Anh ấy rất vui vì đã hỗ trợ dự án."