(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa had
B2
substantiv B2 Đời sống hàng ngày

had

/hæːˀð/
lòng căm hận
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "had"

Định nghĩa (Dansk)

Intensiv følelse af fjendskab og uvilje over for nogen eller noget.

Ý nghĩa của "had" trong tiếng Việt

Sự căm ghét, lòng hận thù sâu sắc hoặc ác ý.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "had"

  • "Hans had til sin fjende var grænseløst."

    "Lòng căm hận của anh ta đối với kẻ thù là vô bờ bến."

  • "Hendes had mod uretfærdighed var drivkraften bag hendes aktivisme."

    "Lòng căm hận của cô ấy đối với sự bất công là động lực thúc đẩy hoạt động của cô ấy."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "had"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "had" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "had" đúng ngữ cảnh

Từ 'had' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'lòng căm hận' trong tiếng Việt, thể hiện một cảm xúc tiêu cực mạnh mẽ. Nên chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để diễn đạt chính xác ý nghĩa.

Bảng chia từ (Bøjning) của "had"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít had
Jeg har haft et dårligt had.
(Tôi đã có một sự căm ghét tồi tệ.)
Xác định số ít hadet
Hadet ødelagde ham.
(Sự căm ghét đã hủy hoại anh ta.)
Nguyên thể số nhiều had
Der er mange had i verden.
(Có rất nhiều sự căm ghét trên thế giới.)
Xác định số nhiều hadene
Hadene mellem dem var dybe.
(Những sự căm ghét giữa họ rất sâu sắc.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Hadet mod uretfærdighed er en stærk drivkraft."

    "Sự căm ghét đối với sự bất công là một động lực mạnh mẽ."

  • "Han kunne mærke hadet vokse i ham, da han så skaden."

    "Anh ấy có thể cảm thấy sự căm ghét lớn dần trong mình khi anh ấy nhìn thấy thiệt hại."

  • "Efter krigen var hadet mellem de to lande dybt forankret."

    "Sau chiến tranh, sự căm ghét giữa hai quốc gia đã ăn sâu bén rễ."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han følte en dyb had mod sin rival."

    "Anh ta cảm thấy một sự căm ghét sâu sắc đối với đối thủ của mình."

  • "Der var et had i hendes øjne, som jeg aldrig havde set før."

    "Có một sự căm ghét trong mắt cô ấy mà tôi chưa từng thấy trước đây."

  • "Efter svigtet udviklede hun et had til alle mænd."

    "Sau sự phản bội, cô ấy đã phát triển một sự căm ghét đối với tất cả đàn ông."