uvilje
Định nghĩa & Giải nghĩa "uvilje"
Định nghĩa (Dansk)
En følelse af modvilje eller antipati over for noget eller nogen.
Ý nghĩa của "uvilje" trong tiếng Việt
Sự không thích, ác cảm; sự ghê tởm nhẹ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uvilje"
-
"Han følte en vis uvilje mod at skulle stå tidligt op."
"Anh ấy cảm thấy có một sự không thích nhất định khi phải thức dậy sớm."
-
"Der var en tydelig uvilje i hendes stemme, da hun talte om sin tidligere chef."
"Có một sự không thích rõ ràng trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy nói về ông chủ cũ của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uvilje"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "uvilje" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "uvilje" đúng ngữ cảnh
Uvilje udtrykker en mildere form for afsky eller aversion end 'afsky' eller 'lede'. Det bruges ofte til at beskrive en manglende lyst til at gøre noget.
Bảng chia từ (Bøjning) của "uvilje"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | uvilje |
Hans uvilje mod at hjælpe var tydelig.
(Sự miễn cưỡng giúp đỡ của anh ấy rất rõ ràng.) |
| Xác định số ít | uviljen |
Uviljen i hendes stemme var ikke til at tage fejl af.
(Không thể nhầm lẫn sự miễn cưỡng trong giọng nói của cô ấy.) |
| Nguyên thể số nhiều | uviljer |
Der er mange uviljer, der blokerer for fremskridt.
(Có rất nhiều sự miễn cưỡng cản trở tiến bộ.) |
| Xác định số nhiều | uviljerne |
Uviljerne mod forandring er stærke i den gruppe.
(Những sự miễn cưỡng đối với sự thay đổi rất mạnh mẽ trong nhóm đó.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Uviljen mod forandring er tydelig blandt medarbejderne."
"Sự miễn cưỡng đối với sự thay đổi là rõ ràng trong số các nhân viên."
- "Jeg kunne mærke uviljen i hendes stemme, da hun talte om ham."
"Tôi có thể cảm thấy sự ác cảm trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy nói về anh ta."
- "På trods af den uvilje han følte, hjalp han hende alligevel."
"Bất chấp sự miễn cưỡng mà anh ấy cảm thấy, anh ấy vẫn giúp cô ấy."
- "Politiske beslutninger kan ofte skabe uviljer blandt befolkningen."
"Các quyết định chính trị thường có thể tạo ra sự ác cảm trong dân chúng."
- "Der var mange uviljer rettet mod den nye lov, før den blev vedtaget."
"Có rất nhiều ác cảm hướng vào luật mới trước khi nó được thông qua."
- "Uviljerne mod forandring kan være en stor hindring for fremskridt."
"Những ác cảm đối với sự thay đổi có thể là một trở ngại lớn cho sự tiến bộ."