(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uvilje
B2
substantiv B2 Cảm xúc, Thái độ

uvilje

/ˈuˌviːljə/
sự không thích
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uvilje"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af modvilje eller antipati over for noget eller nogen.

Ý nghĩa của "uvilje" trong tiếng Việt

Sự không thích, ác cảm; sự ghê tởm nhẹ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uvilje"

  • "Han følte en vis uvilje mod at skulle stå tidligt op."

    "Anh ấy cảm thấy có một sự không thích nhất định khi phải thức dậy sớm."

  • "Der var en tydelig uvilje i hendes stemme, da hun talte om sin tidligere chef."

    "Có một sự không thích rõ ràng trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy nói về ông chủ cũ của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uvilje"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "uvilje" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "uvilje" đúng ngữ cảnh

Uvilje udtrykker en mildere form for afsky eller aversion end 'afsky' eller 'lede'. Det bruges ofte til at beskrive en manglende lyst til at gøre noget.

Bảng chia từ (Bøjning) của "uvilje"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít uvilje
Hans uvilje mod at hjælpe var tydelig.
(Sự miễn cưỡng giúp đỡ của anh ấy rất rõ ràng.)
Xác định số ít uviljen
Uviljen i hendes stemme var ikke til at tage fejl af.
(Không thể nhầm lẫn sự miễn cưỡng trong giọng nói của cô ấy.)
Nguyên thể số nhiều uviljer
Der er mange uviljer, der blokerer for fremskridt.
(Có rất nhiều sự miễn cưỡng cản trở tiến bộ.)
Xác định số nhiều uviljerne
Uviljerne mod forandring er stærke i den gruppe.
(Những sự miễn cưỡng đối với sự thay đổi rất mạnh mẽ trong nhóm đó.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Uviljen mod forandring er tydelig blandt medarbejderne."

    "Sự miễn cưỡng đối với sự thay đổi là rõ ràng trong số các nhân viên."

  • "Jeg kunne mærke uviljen i hendes stemme, da hun talte om ham."

    "Tôi có thể cảm thấy sự ác cảm trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy nói về anh ta."

  • "På trods af den uvilje han følte, hjalp han hende alligevel."

    "Bất chấp sự miễn cưỡng mà anh ấy cảm thấy, anh ấy vẫn giúp cô ấy."

Danh từ số nhiều
  • "Politiske beslutninger kan ofte skabe uviljer blandt befolkningen."

    "Các quyết định chính trị thường có thể tạo ra sự ác cảm trong dân chúng."

  • "Der var mange uviljer rettet mod den nye lov, før den blev vedtaget."

    "Có rất nhiều ác cảm hướng vào luật mới trước khi nó được thông qua."

  • "Uviljerne mod forandring kan være en stor hindring for fremskridt."

    "Những ác cảm đối với sự thay đổi có thể là một trở ngại lớn cho sự tiến bộ."