fjendskab
Định nghĩa & Giải nghĩa "fjendskab"
Định nghĩa (Dansk)
En følelse af fjendtlighed eller had, der får nogen til at ville skade.
Ý nghĩa của "fjendskab" trong tiếng Việt
Một cảm giác thù hằn; ác cảm hoặc sự căm ghét khiến ai đó muốn gây hại.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fjendskab"
-
"Der var et dybt fjendskab mellem de to familier."
"Có một sự thù hằn sâu sắc giữa hai gia đình."
-
"Fjendskabet mellem landene førte til krig."
"Sự thù hằn giữa các quốc gia đã dẫn đến chiến tranh."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fjendskab"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fjendskab" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fjendskab" đúng ngữ cảnh
Fjendskab dækker et bredere spektrum af negativitet end blot 'had'. Det kan også inkludere bitterhed og en vilje til at handle fjendtligt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fjendskab"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fjendskab |
Et godt fjendskab er uvurderligt.
(Một tình bạn tốt là vô giá.) |
| Xác định số ít | fjendskabet |
Fjendskabet mellem dem varede ved i mange år.
(Tình bạn giữa họ kéo dài trong nhiều năm.) |
| Nguyên thể số nhiều | fjendskaber |
Vi har knyttet mange nye fjendskaber i løbet af sommeren.
(Chúng tôi đã kết nối nhiều tình bạn mới trong suốt mùa hè.) |
| Xác định số nhiều | fjendskaberne |
Fjendskaberne i klassen er stærke.
(Những tình bạn trong lớp rất bền chặt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Der opstod et fjendskab mellem de to naboer efter en bitter strid."
"Một sự thù địch đã nảy sinh giữa hai người hàng xóm sau một cuộc tranh cãi gay gắt."
- "Jeg mærker et fjendskab i hans øjne, når han ser på mig."
"Tôi cảm thấy một sự thù địch trong mắt anh ấy khi anh ấy nhìn tôi."
- "Det var et uventet fjendskab, der udviklede sig mellem de to lande."
"Đó là một sự thù địch bất ngờ đã phát triển giữa hai quốc gia."
- "Et dybt fjendskab eksisterede mellem de to familier."
"Một mối thù sâu sắc tồn tại giữa hai gia đình."
- "Hun følte intet fjendskab mod ham, selv efter alt hvad han havde gjort."
"Cô ấy không cảm thấy thù hận nào đối với anh ta, ngay cả sau tất cả những gì anh ta đã làm."
- "Fjendskabet mellem de to lande førte til en langvarig konflikt."
"Mối thù giữa hai quốc gia đã dẫn đến một cuộc xung đột kéo dài."
- "De to landes lange historie var præget af mange fjendskaber."
"Lịch sử lâu dài của hai quốc gia bị đánh dấu bởi nhiều mối thù hằn."
- "Fjendskaber kan opstå af misforståelser og uenigheder."
"Những mối thù hằn có thể nảy sinh từ những hiểu lầm và bất đồng."
- "Politiske fjendskaber er ofte baseret på ideologiske forskelle."
"Những mối thù hằn chính trị thường dựa trên những khác biệt về ý thức hệ."