herredømme
Định nghĩa & Giải nghĩa "herredømme"
Định nghĩa (Dansk)
Det at have magt eller kontrol over noget eller nogen.
Ý nghĩa của "herredømme" trong tiếng Việt
Sự thống trị, sự chi phối, quyền lực kiểm soát ai đó/cái gì đó, đặc biệt theo cách khó chịu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "herredømme"
-
"Romerriget havde herredømme over store dele af Europa."
"Đế chế La Mã đã có sự thống trị trên phần lớn Châu Âu."
-
"Virksomheden har opnået et næsten totalt herredømme på markedet."
"Công ty đã đạt được sự thống trị gần như hoàn toàn trên thị trường."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "herredømme"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "herredømme" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "herredømme" đúng ngữ cảnh
Từ "herredømme" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác như "kontrol" hoặc "magt". Lưu ý sự khác biệt về sắc thái khi dịch sang tiếng Việt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "herredømme"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | herredømme |
Et herredømme kan være både godt og ondt.
(Một sự thống trị có thể vừa tốt vừa xấu.) |
| Xác định số ít | herredømmet |
Herredømmet over området var omstridt.
(Sự thống trị khu vực đó còn gây tranh cãi.) |
| Nguyên thể số nhiều | herredømmer |
Der har været mange herredømmer i Europas historie.
(Đã có nhiều sự thống trị trong lịch sử châu Âu.) |
| Xác định số nhiều | herredømmerne |
Herredømmerne faldt og steg gennem århundrederne.
(Các sự thống trị đã suy tàn và trỗi dậy qua nhiều thế kỷ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Kongen udøvede sit herredømme over hele landet."
"Nhà vua thực thi quyền thống trị của mình trên toàn bộ đất nước."
- "Kirkens herredømme var stort i middelalderen."
"Quyền thống trị của nhà thờ rất lớn vào thời trung cổ."
- "Hun kæmpede for at bryde mandens herredømme i virksomheden."
"Cô ấy đấu tranh để phá vỡ sự thống trị của đàn ông trong công ty."
- "Kongens herredømme over landet var absolut."
"Quyền thống trị của nhà vua đối với đất nước là tuyệt đối."
- "Vi taler om et økonomisk herredømme, som USA har haft i mange år."
"Chúng ta đang nói về sự thống trị kinh tế mà Mỹ đã có trong nhiều năm."
- "Med teknologiens fremmarch kan vi se et muligt data-herredømme blive etableret."
"Với sự tiến bộ của công nghệ, chúng ta có thể thấy một sự thống trị dữ liệu tiềm năng được thiết lập."