(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa herredømme
B2
substantiv B2 Chính trị, Xã hội học, Quản lý

herredømme

/ˈhɛʁəˌdømə/
sự thống trị
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "herredømme"

Định nghĩa (Dansk)

Det at have magt eller kontrol over noget eller nogen.

Ý nghĩa của "herredømme" trong tiếng Việt

Sự thống trị, sự chi phối, quyền lực kiểm soát ai đó/cái gì đó, đặc biệt theo cách khó chịu.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "herredømme"

  • "Romerriget havde herredømme over store dele af Europa."

    "Đế chế La Mã đã có sự thống trị trên phần lớn Châu Âu."

  • "Virksomheden har opnået et næsten totalt herredømme på markedet."

    "Công ty đã đạt được sự thống trị gần như hoàn toàn trên thị trường."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "herredømme"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "herredømme" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "herredømme" đúng ngữ cảnh

Từ "herredømme" thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác như "kontrol" hoặc "magt". Lưu ý sự khác biệt về sắc thái khi dịch sang tiếng Việt.

Bảng chia từ (Bøjning) của "herredømme"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít herredømme
Et herredømme kan være både godt og ondt.
(Một sự thống trị có thể vừa tốt vừa xấu.)
Xác định số ít herredømmet
Herredømmet over området var omstridt.
(Sự thống trị khu vực đó còn gây tranh cãi.)
Nguyên thể số nhiều herredømmer
Der har været mange herredømmer i Europas historie.
(Đã có nhiều sự thống trị trong lịch sử châu Âu.)
Xác định số nhiều herredømmerne
Herredømmerne faldt og steg gennem århundrederne.
(Các sự thống trị đã suy tàn và trỗi dậy qua nhiều thế kỷ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Kongen udøvede sit herredømme over hele landet."

    "Nhà vua thực thi quyền thống trị của mình trên toàn bộ đất nước."

  • "Kirkens herredømme var stort i middelalderen."

    "Quyền thống trị của nhà thờ rất lớn vào thời trung cổ."

  • "Hun kæmpede for at bryde mandens herredømme i virksomheden."

    "Cô ấy đấu tranh để phá vỡ sự thống trị của đàn ông trong công ty."

Danh từ ghép
  • "Kongens herredømme over landet var absolut."

    "Quyền thống trị của nhà vua đối với đất nước là tuyệt đối."

  • "Vi taler om et økonomisk herredømme, som USA har haft i mange år."

    "Chúng ta đang nói về sự thống trị kinh tế mà Mỹ đã có trong nhiều năm."

  • "Med teknologiens fremmarch kan vi se et muligt data-herredømme blive etableret."

    "Với sự tiến bộ của công nghệ, chúng ta có thể thấy một sự thống trị dữ liệu tiềm năng được thiết lập."