(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa højde
A2
substantiv A2 Chung

højde

/ˈhœjdə/
tầm vóc
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "højde"

Định nghĩa (Dansk)

En persons eller et dyrs lodrette udstrækning fra fod til hoved.

Ý nghĩa của "højde" trong tiếng Việt

Chiều cao của một người hoặc động vật khi đứng thẳng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "højde"

  • "Han er en mand af betydelig højde."

    "Anh ấy là một người đàn ông có tầm vóc đáng kể."

  • "Bygningens højde er imponerende."

    "Chiều cao của tòa nhà thật ấn tượng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "højde"

Đồng nghĩa

statur (tầm vóc, vóc dáng)

Trái nghĩa

Cách dùng "højde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "højde" đúng ngữ cảnh

Từ 'højde' thường được dùng để chỉ chiều cao nói chung, không nhất thiết phải là chiều cao của người hay động vật. Nó có thể được dùng để chỉ chiều cao của một tòa nhà, một ngọn núi, hoặc một vật thể khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "højde"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít højde
Bygningens højde er imponerende.
(Chiều cao của tòa nhà thật ấn tượng.)
Xác định số ít højden
Højden af bjerget er svær at bestemme.
(Chiều cao của ngọn núi rất khó xác định.)
Nguyên thể số nhiều højder
Der er mange forskellige højder i landskabet.
(Có rất nhiều độ cao khác nhau trong cảnh quan.)
Xác định số nhiều højderne
Vi skal måle højderne på alle træerne.
(Chúng ta cần đo chiều cao của tất cả các cây.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Børnenes højde er blevet målt i dag."

    "Chiều cao của bọn trẻ đã được đo ngày hôm nay."

  • "Jeg er imponeret over tårnets højde."

    "Tôi ấn tượng với chiều cao của tòa tháp."

  • "Hestens højde er vigtig for dens ydeevne."

    "Chiều cao của con ngựa rất quan trọng đối với hiệu suất của nó."