(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udstrækning
B1
substantiv B1 Thể dục, Y học

udstrækning

ˈuːdˌstʁɛkniŋ
sự kéo giãn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udstrækning"

Định nghĩa (Dansk)

Det at gøre noget længere eller bredere ved at trække i det; en øvelse hvor dele af kroppen strækkes.

Ý nghĩa của "udstrækning" trong tiếng Việt

Hành động làm cho cái gì đó rộng hơn hoặc dài hơn bằng cách kéo nó; bài tập thể dục trong đó các bộ phận của cơ thể được duỗi ra.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udstrækning"

  • "Han lavede udstrækninger for at undgå skader."

    "Anh ấy thực hiện các bài tập kéo giãn để tránh chấn thương."

  • "Udstrækning af musklerne er vigtig efter træning."

    "Việc kéo giãn cơ bắp rất quan trọng sau khi tập luyện."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udstrækning"

Đồng nghĩa

stræk (sự căng, sự kéo)

Cách dùng "udstrækning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udstrækning" đúng ngữ cảnh

Từ 'udstrækning' có thể dùng để chỉ hành động kéo giãn vật lý (ví dụ: kéo giãn cơ bắp) hoặc nghĩa bóng (ví dụ: kéo dài thời gian). Cần phân biệt với 'strækning', chỉ khoảng cách hoặc đoạn đường.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udstrækning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít udstrækning
Området har en stor udstrækning.
(Khu vực này có một diện tích rộng lớn.)
Xác định số ít udstrækningen
Udstrækningen af parken er imponerende.
(Diện tích của công viên thật ấn tượng.)
Nguyên thể số nhiều udstrækninger
Der er mange udstrækninger af sand langs kysten.
(Có nhiều dải cát dọc theo bờ biển.)
Xác định số nhiều udstrækningerne
Udstrækningerne af skoven er beskyttet af loven.
(Các khu vực mở rộng của khu rừng được bảo vệ bởi luật pháp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Sở hữu cách (-s)
  • "Lægens udstræknings anbefaling hjalp hende med at komme sig hurtigere."

    "Lời khuyên về việc kéo giãn của bác sĩ đã giúp cô ấy hồi phục nhanh hơn."

  • "Jeg så effekten af hans muskels udstræknings begrænsning i hans bevægelser."

    "Tôi thấy được ảnh hưởng của sự hạn chế kéo giãn cơ bắp của anh ấy trong các cử động của anh ấy."

  • "Kroppens udstræknings betydning for fleksibiliteten er veldokumenteret."

    "Tầm quan trọng của việc kéo giãn cơ thể đối với sự linh hoạt đã được ghi chép đầy đủ."