(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ikke-religiøs
B1
adjektiv B1 Xã hội học, Tôn giáo học

ikke-religiøs

/ˈekəʁeliˌjøˀs/
phi tôn giáo
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ikke-religiøs"

Định nghĩa (Dansk)

Som ikke har tilknytning til eller er præget af religion.

Ý nghĩa của "ikke-religiøs" trong tiếng Việt

Không có hoặc không liên quan đến các tín ngưỡng tôn giáo; thế tục.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ikke-religiøs"

  • "Samfundet er i stigende grad ikke-religiøst."

    "Xã hội ngày càng trở nên phi tôn giáo."

  • "Hun valgte en ikke-religiøs begravelse for sin far."

    "Cô ấy đã chọn một đám tang phi tôn giáo cho cha mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ikke-religiøs"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ikke-religiøs" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ikke-religiøs" đúng ngữ cảnh

Từ 'ikke-religiøs' thường được dùng để chỉ những người, tổ chức hoặc hoạt động không liên quan đến tôn giáo. Cần phân biệt với 'ateist' (vô thần) là người không tin vào Thượng đế hoặc các vị thần.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ikke-religiøs"