(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tilknytning
B1
substantiv B1 Xã hội học, Tâm lý học, Văn hóa học

tilknytning

/ˈtilˌknyd̥nɪŋ/
sự gắn bó
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tilknytning"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af at høre til et bestemt sted, en kultur eller et fællesskab; en følelse af samhørighed og stabilitet.

Ý nghĩa của "tilknytning" trong tiếng Việt

Trạng thái gắn bó sâu sắc với một địa điểm, nền văn hóa hoặc cộng đồng cụ thể; cảm giác thuộc về và ổn định.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilknytning"

  • "Hendes stærke tilknytning til hjembyen fik hende til at vende tilbage efter mange år."

    "Sự gắn bó sâu sắc của cô ấy với quê hương đã khiến cô ấy trở về sau nhiều năm."

  • "Mange indvandrere oplever en stærk tilknytning til både deres nye og deres gamle kultur."

    "Nhiều người nhập cư trải nghiệm sự gắn bó mạnh mẽ với cả nền văn hóa mới và văn hóa cũ của họ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilknytning"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tilknytning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tilknytning" đúng ngữ cảnh

Từ 'tilknytning' thường được dùng để chỉ sự gắn bó về mặt cảm xúc, xã hội hoặc văn hóa. Nó không chỉ đơn thuần là sự liên kết vật lý mà còn bao hàm cả cảm giác thuộc về và sự kết nối sâu sắc.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tilknytning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tilknytning
Hun følte en stærk tilknytning til sit hjemland.
(Cô ấy cảm thấy một sự gắn bó mạnh mẽ với quê hương mình.)
Xác định số ít tilknytningen
Tilknytningen til familien er vigtig for hendes trivsel.
(Sự gắn bó với gia đình rất quan trọng đối với hạnh phúc của cô ấy.)
Nguyên thể số nhiều tilknytninger
Virksomheden har mange tilknytninger til andre organisationer.
(Công ty có nhiều mối liên hệ với các tổ chức khác.)
Xác định số nhiều tilknytningerne
Tilknytningerne til lokalsamfundet er blevet styrket gennem årene.
(Các mối liên hệ với cộng đồng địa phương đã được củng cố qua nhiều năm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg føler en stærk tilknytning til min hjemby."

    "Tôi cảm thấy một sự gắn bó mạnh mẽ với quê hương của mình."

  • "Virksomheden ønsker at skabe en større tilknytning mellem medarbejderne og organisationen."

    "Công ty muốn tạo ra một sự gắn kết lớn hơn giữa nhân viên và tổ chức."

  • "Efter mange år i udlandet savner han en dybere tilknytning til sit fædreland."

    "Sau nhiều năm ở nước ngoài, anh ấy nhớ một sự gắn bó sâu sắc hơn với quê hương của mình."