indrømme
Định nghĩa & Giải nghĩa "indrømme"
Định nghĩa (Dansk)
Erkende at man har gjort noget forkert eller noget man skammer sig over.
Ý nghĩa của "indrømme" trong tiếng Việt
Thừa nhận rằng bạn đã làm điều gì đó sai trái hoặc điều gì đó khiến bạn xấu hổ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indrømme"
-
"Han måtte indrømme, at han havde taget fejl."
"Anh ấy phải thừa nhận rằng anh ấy đã sai."
-
"Hun indrømmede at have snydt til eksamen."
"Cô ấy thừa nhận đã gian lận trong kỳ thi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indrømme"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "indrømme" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "indrømme" đúng ngữ cảnh
Động từ 'indrømme' thường được dùng khi thừa nhận một lỗi lầm, một điều gì đó sai trái hoặc gây xấu hổ. Cần phân biệt với 'erkende' (thừa nhận một sự thật, một điều gì đó đúng đắn).
Bảng chia từ (Bøjning) của "indrømme"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | indrømme |
Jeg er nødt til at indrømme, at jeg tog fejl.
(Tôi phải thừa nhận rằng tôi đã sai.) |
| Hiện tại | indrømmer |
Han indrømmer, at han har stjålet pengene.
(Anh ta thừa nhận đã ăn trộm tiền.) |
| Quá khứ | indrømmede |
Hun indrømmede, at hun havde løjet.
(Cô ấy đã thừa nhận rằng cô ấy đã nói dối.) |
| Quá khứ phân từ | indrømmet |
Det er blevet indrømmet, at fejlen var menneskelig.
(Người ta đã thừa nhận rằng lỗi là do con người.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke indrømme, at jeg spiste kagen."
"Tôi sẽ không thừa nhận rằng tôi đã ăn cái bánh."
- "Hun kunne ikke indrømme fejlen over for sin chef."
"Cô ấy không thể thừa nhận lỗi với sếp của mình."
- "De burde ikke indrømme noget, før de har talt med en advokat."
"Họ không nên thừa nhận bất cứ điều gì trước khi nói chuyện với luật sư."
- "Fejlen blev indrømmet af direktøren efter lang tids pres."
"Lỗi đã được thừa nhận bởi giám đốc sau một thời gian dài chịu áp lực."
- "Det blev indrømmet, at regeringen havde undervurderet situationens alvor."
"Người ta đã thừa nhận rằng chính phủ đã đánh giá thấp mức độ nghiêm trọng của tình hình."
- "Hun blev indrømmet at have lækket fortrolige oplysninger til pressen."
"Cô ấy bị thừa nhận là đã tiết lộ thông tin mật cho báo chí."
- "Han er en mand, som endelig er villig til at indrømme sine fejl."
"Anh ấy là một người đàn ông cuối cùng cũng sẵn sàng thừa nhận những sai lầm của mình."
- "Det er en vanskelig situation, der kræver, at vi indrømmer vores begrænsninger."
"Đó là một tình huống khó khăn đòi hỏi chúng ta phải thừa nhận những hạn chế của mình."
- "Hun har en tendens til at indrømme ting, som hun senere fortryder."
"Cô ấy có xu hướng thừa nhận những điều mà sau này cô ấy lại hối hận."
- "Han ville ikke indrømme sin fejl."
"Anh ấy không muốn thừa nhận lỗi của mình."
- "Jeg må indrømme, at jeg spiste alle småkagerne."
"Tôi phải thừa nhận rằng tôi đã ăn hết bánh quy."
- "Selv efter presset, ville hun ikke indrømme noget."
"Ngay cả sau áp lực, cô ấy cũng không muốn thừa nhận bất cứ điều gì."
- "Jeg er nødt til at indrømme, at jeg spildte kaffe på dit tøj."
"Tôi buộc phải thừa nhận rằng tôi đã làm đổ cà phê lên quần áo của bạn."
- "Han ville ikke indrømme, at han havde løjet for mig."
"Anh ấy không muốn thừa nhận rằng anh ấy đã nói dối tôi."
- "Det er svært at indrømme, når man har begået en fejl."
"Thật khó để thừa nhận khi bạn đã mắc lỗi."