indse
Định nghĩa & Giải nghĩa "indse"
Định nghĩa (Dansk)
At forstå eller blive klar over noget.
Ý nghĩa của "indse" trong tiếng Việt
Nhận ra, hiểu ra, ý thức được điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indse"
-
"Jeg indså pludselig, at jeg havde taget fejl."
"Tôi đột nhiên nhận ra rằng tôi đã sai."
-
"Hun indså, at hun var nødt til at tage ansvar for sine handlinger."
"Cô ấy nhận ra rằng cô ấy cần phải chịu trách nhiệm cho hành động của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "indse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "indse" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng khi nhận ra một điều gì đó sau một thời gian suy nghĩ hoặc khi một sự thật trở nên rõ ràng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "indse"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at indse |
Det er vigtigt at indse sine fejl.
(Điều quan trọng là phải nhận ra những sai lầm của mình.) |
| Hiện tại | indser |
Jeg indser nu, at du havde ret.
(Bây giờ tôi nhận ra rằng bạn đã đúng.) |
| Quá khứ | indså |
Han indså straks alvoren i situationen.
(Anh ấy ngay lập tức nhận ra mức độ nghiêm trọng của tình hình.) |
| Quá khứ phân từ | indset |
Det er blevet indset, at der er behov for forandring.
(Người ta đã nhận ra rằng cần phải có sự thay đổi.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg indså ikke, hvor svært det ville være."
"Tôi đã không nhận ra nó sẽ khó khăn như thế nào."
- "Hun kunne ikke indse konsekvenserne af sine handlinger."
"Cô ấy đã không thể nhận ra hậu quả từ hành động của mình."
- "Vi vil aldrig indse, hvor heldige vi er, før det er for sent."
"Chúng ta sẽ không bao giờ nhận ra mình may mắn đến đâu cho đến khi quá muộn."
- "Jeg må indse, at jeg har taget fejl."
"Tôi phải nhận ra rằng tôi đã sai."
- "Du skal indse, hvor vigtigt det er."
"Bạn phải nhận ra tầm quan trọng của nó."
- "Han vil indse det, når han er klar."
"Anh ấy sẽ nhận ra điều đó khi anh ấy sẵn sàng."
- "Det indses nu, at problemet er mere komplekst end først antaget."
"Giờ đây, người ta nhận ra rằng vấn đề phức tạp hơn so với dự đoán ban đầu."
- "Det må indses, at vi har begået en fejl."
"Phải thừa nhận rằng chúng ta đã mắc sai lầm."
- "Det indses sjældent, hvor vigtig søvn er for helbredet."
"Người ta hiếm khi nhận ra giấc ngủ quan trọng như thế nào đối với sức khỏe."
- "Jeg har indset, at jeg burde have studeret mere."
"Tôi đã nhận ra rằng tôi nên học nhiều hơn."
- "Hun har indset, hvor vigtigt det er at passe på miljøet."
"Cô ấy đã nhận ra tầm quan trọng của việc bảo vệ môi trường."
- "Vi har indset, at vi har begået en fejl."
"Chúng tôi đã nhận ra rằng chúng tôi đã phạm một sai lầm."
- "Det er vigtigt at indse, at livet er en rejse, som kan være både udfordrende og givende."
"Điều quan trọng là phải nhận ra rằng cuộc sống là một hành trình, có thể vừa đầy thách thức vừa bổ ích."
- "Hun endte med at indse, at det var bedre at sige fra over for sin chef, der havde presset hende for meget."
"Cuối cùng cô ấy đã nhận ra rằng tốt hơn là nên từ chối ông chủ của mình, người đã gây áp lực quá nhiều cho cô ấy."
- "Jeg begyndte at indse, hvor vigtigt det er at tage sig tid til sine venner, som altid er der for én."
"Tôi bắt đầu nhận ra tầm quan trọng của việc dành thời gian cho bạn bè, những người luôn ở bên mình."
- "Jeg indser nu, at det var en fejl."
"Bây giờ tôi nhận ra rằng đó là một sai lầm."
- "Hun indså hurtigt, at han ikke var ærlig."
"Cô ấy nhanh chóng nhận ra rằng anh ta không trung thực."
- "Vi må indse, at vi har et problem."
"Chúng ta phải nhận ra rằng chúng ta có một vấn đề."