(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa indset
B1
verbum B1 General

indset

/ˈinˌsɛd/
đã nhận ra
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indset"

Định nghĩa (Dansk)

At forstå eller erkende noget; at blive klar over noget.

Ý nghĩa của "indset" trong tiếng Việt

Đã nhận ra, đã hiểu ra, đã ý thức được điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indset"

  • "Jeg indså, at jeg havde taget fejl."

    "Tôi đã nhận ra rằng tôi đã sai."

  • "Hun indså hurtigt alvoren i situationen."

    "Cô ấy nhanh chóng nhận ra sự nghiêm trọng của tình huống."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indset"

Đồng nghĩa

erkende (thừa nhận) forstå (hiểu)

Trái nghĩa

Cách dùng "indset" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "indset" đúng ngữ cảnh

Động từ 'indse' thường được dùng khi bạn nhận ra hoặc hiểu ra một sự thật, một vấn đề hoặc một tình huống nào đó. Nó mang sắc thái của sự nhận thức sâu sắc hơn là chỉ đơn thuần 'se' (nhìn thấy). Cần phân biệt với 'forstå' (hiểu), 'indse' nhấn mạnh quá trình nhận ra và chấp nhận một điều gì đó.

Bảng chia từ (Bøjning) của "indset"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể indsætte
Vi skal indsætte et nyt vindue.
(Chúng ta cần lắp một cửa sổ mới.)
Hiện tại indsætter
Hun indsætter altid penge på sin konto.
(Cô ấy luôn gửi tiền vào tài khoản của mình.)
Quá khứ indsatte
Han indsatte annoncen i avisen i går.
(Anh ấy đã đăng quảng cáo trên báo ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ indsat
Pengene er blevet indsat på min konto.
(Tiền đã được gửi vào tài khoản của tôi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg har ikke indset, hvor svært det ville være."

    "Tôi vẫn chưa nhận ra nó sẽ khó khăn đến mức nào."

  • "Hun havde ikke indset konsekvenserne af sine handlinger."

    "Cô ấy đã không nhận ra hậu quả từ hành động của mình."

  • "Vi indså ikke, at toget var forsinket."

    "Chúng tôi đã không nhận ra rằng tàu bị trễ."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at indse sine fejl."

    "Điều quan trọng là phải nhận ra những sai lầm của mình."

  • "Jeg begyndte at indse, hvor heldig jeg var."

    "Tôi bắt đầu nhận ra mình đã may mắn như thế nào."

  • "Det er svært at indse sandheden."

    "Thật khó để nhận ra sự thật."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har indset, at jeg skal studere mere."

    "Tôi đã nhận ra rằng tôi cần học nhiều hơn."

  • "Hun har endelig indset, hvor vigtigt det er at spare penge."

    "Cuối cùng cô ấy đã nhận ra tầm quan trọng của việc tiết kiệm tiền."

  • "Vi har indset, at vi tog fejl."

    "Chúng tôi đã nhận ra rằng chúng tôi đã sai."