indvending
Định nghĩa & Giải nghĩa "indvending"
Định nghĩa (Dansk)
En udtalelse eller handling, der udtrykker modstand eller uenighed med noget.
Ý nghĩa của "indvending" trong tiếng Việt
Một lý lẽ hoặc một tập hợp các lý do được đưa ra để phản đối một ý tưởng hoặc một lý thuyết đã được phát triển trong một lập luận khác.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indvending"
-
"Han gjorde indvendinger mod forslaget."
"Anh ấy đã phản đối đề xuất."
-
"Der var ingen indvendinger fra de andre medlemmer."
"Không có sự phản đối nào từ các thành viên khác."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indvending"
Đồng nghĩa
Cách dùng "indvending" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "indvending" đúng ngữ cảnh
Từ 'indvending' thường được dùng để chỉ một sự phản đối cụ thể, một ý kiến trái ngược được đưa ra trong một cuộc tranh luận hoặc thảo luận. Nó có sắc thái mạnh hơn so với chỉ đơn thuần là 'mener forskelligt'. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng để chọn từ phù hợp.
Bảng chia từ (Bøjning) của "indvending"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | indvending |
Jeg har en indvending.
(Tôi có một sự phản đối.) |
| Xác định số ít | indvendingen |
Indvendingen blev afvist.
(Sự phản đối đã bị bác bỏ.) |
| Nguyên thể số nhiều | indvendinger |
Der var mange indvendinger.
(Có rất nhiều phản đối.) |
| Xác định số nhiều | indvendingerne |
Indvendingerne blev taget til efterretning.
(Những phản đối đã được ghi nhận.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har en indvending mod forslaget."
"Tôi có một sự phản đối đối với đề xuất."
- "Indvendingen blev fremsat på et møde."
"Sự phản đối đã được đưa ra tại một cuộc họp."
- "Hans eneste indvending var, at det ville tage for lang tid."
"Sự phản đối duy nhất của anh ấy là nó sẽ mất quá nhiều thời gian."
- "Der var mange indvendinger mod forslaget, hvilket forsinkede processen."
"Đã có rất nhiều phản đối đối với đề xuất, điều này đã làm chậm quá trình."
- "Hun ignorerede alle indvendingerne og fortsatte med sin plan."
"Cô ấy đã bỏ qua tất cả những phản đối và tiếp tục với kế hoạch của mình."
- "De rejste adskillige indvendinger under mødet angående den nye lov."
"Họ đã đưa ra một số phản đối trong cuộc họp liên quan đến luật mới."