karaktertræk
Định nghĩa & Giải nghĩa "karaktertræk"
Định nghĩa (Dansk)
Et særpræg eller en egenskab, der kendetegner en person eller ting.
Ý nghĩa của "karaktertræk" trong tiếng Việt
nét đặc trưng, phẩm chất hoặc đặc điểm riêng biệt, thường là thuộc về một người.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "karaktertræk"
-
"Et af hendes mest fremtrædende karaktertræk er hendes optimisme."
"Một trong những đặc điểm nổi bật nhất của cô ấy là sự lạc quan."
-
"Manglen på empati er et negativt karaktertræk."
"Việc thiếu sự đồng cảm là một đặc điểm tiêu cực."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "karaktertræk"
Đồng nghĩa
Cách dùng "karaktertræk" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "karaktertræk" đúng ngữ cảnh
Karaktertræk thường được dùng để chỉ những đặc điểm tính cách của một người. Cần phân biệt với 'egenskab' có nghĩa rộng hơn, chỉ đặc tính của cả người và vật.
Bảng chia từ (Bøjning) của "karaktertræk"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | karaktertræk |
Et vigtigt karaktertræk ved ham er hans ærlighed.
(Một đặc điểm tính cách quan trọng của anh ấy là sự trung thực.) |
| Xác định số ít | karaktertrækket |
Jeg beundrer karaktertrækket ved hende.
(Tôi ngưỡng mộ đặc điểm tính cách đó của cô ấy.) |
| Nguyên thể số nhiều | karaktertræk |
Han har mange positive karaktertræk.
(Anh ấy có nhiều đặc điểm tính cách tích cực.) |
| Xác định số nhiều | karaktertrækkene |
Karaktertrækkene hos de gamle helte fascinerer mig.
(Những đặc điểm tính cách của các anh hùng cổ đại làm tôi mê mẩn.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han har et karaktertræk, som jeg virkelig beundrer."
"Anh ấy có một đặc điểm tính cách mà tôi thực sự ngưỡng mộ."
- "Hun udviklede et karaktertræk af stædighed efter mange års modgang."
"Cô ấy đã phát triển một đặc điểm tính cách bướng bỉnh sau nhiều năm nghịch cảnh."
- "Det er et karaktertræk ved ham, at han altid er hjælpsom."
"Việc anh ấy luôn sẵn lòng giúp đỡ là một đặc điểm tính cách của anh ấy."
- "Et vigtigt karaktertræk ved hende er hendes optimisme."
"Một đặc điểm quan trọng của cô ấy là sự lạc quan."
- "Han har mange positive karaktertræk."
"Anh ấy có nhiều đặc điểm tích cực."
- "Det mest fremtrædende karaktertræk ved bygningen er dens højde."
"Đặc điểm nổi bật nhất của tòa nhà là chiều cao của nó."
- "Hendes romaner udforsker de komplekse karaktertræk hos moderne kvinder."
"Những cuốn tiểu thuyết của cô ấy khám phá những đặc điểm tính cách phức tạp của phụ nữ hiện đại."
- "God ledelse kræver forståelse for forskellige karaktertræk blandt medarbejderne."
"Sự lãnh đạo tốt đòi hỏi sự hiểu biết về các đặc điểm tính cách khác nhau giữa các nhân viên."
- "Psykologer studerer ofte de grundlæggende karaktertræk, der former vores personlighed."
"Các nhà tâm lý học thường nghiên cứu những đặc điểm tính cách cơ bản hình thành nên tính cách của chúng ta."