(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa egenskab
B1
substantiv B1 Tổng quát

egenskab

ˈe̝ˀnˌskæˀp
thuộc tính
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "egenskab"

Định nghĩa (Dansk)

En karakteristisk kvalitet eller træk ved en person eller ting.

Ý nghĩa của "egenskab" trong tiếng Việt

Một phẩm chất hoặc đặc điểm được coi là một phần đặc trưng hoặc vốn có của ai đó hoặc cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "egenskab"

  • "En vigtig egenskab ved en god leder er evnen til at lytte."

    "Một phẩm chất quan trọng của một người lãnh đạo giỏi là khả năng lắng nghe."

  • "Denne bil har mange gode egenskaber, men den er også dyr."

    "Chiếc xe này có nhiều thuộc tính tốt, nhưng nó cũng đắt tiền."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "egenskab"

Đồng nghĩa

Cách dùng "egenskab" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "egenskab" đúng ngữ cảnh

Từ 'egenskab' thường được dùng để chỉ những phẩm chất vốn có, đặc trưng của một đối tượng. Cần phân biệt với 'kvalitet' (chất lượng), mặc dù đôi khi có thể thay thế cho nhau, nhưng 'kvalitet' thường mang ý nghĩa đánh giá, tốt hay xấu, còn 'egenskab' chỉ đơn thuần là một đặc điểm.

Bảng chia từ (Bøjning) của "egenskab"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít egenskab
En vigtig egenskab ved en god leder er evnen til at lytte.
(Một đặc điểm quan trọng của một nhà lãnh đạo giỏi là khả năng lắng nghe.)
Xác định số ít egenskaben
Egenskaben ved denne bil, som jeg bedst kan lide, er dens brændstofeffektivitet.
(Đặc điểm của chiếc xe này mà tôi thích nhất là khả năng tiết kiệm nhiên liệu của nó.)
Nguyên thể số nhiều egenskaber
Gode medarbejdere har mange positive egenskaber.
(Nhân viên giỏi có nhiều phẩm chất tích cực.)
Xác định số nhiều egenskaberne
Vi beundrer egenskaberne ved de gamle træbygninger.
(Chúng tôi ngưỡng mộ những đặc điểm của những tòa nhà gỗ cổ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Gode ledere har mange positive egenskaber."

    "Những nhà lãnh đạo giỏi có nhiều phẩm chất tích cực."

  • "Disse egenskaber gør ham til en værdifuld medarbejder."

    "Những phẩm chất này khiến anh ấy trở thành một nhân viên có giá trị."

  • "Vi værdsætter hendes mange gode egenskaber."

    "Chúng tôi đánh giá cao nhiều phẩm chất tốt của cô ấy."