(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa klage
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày, Kinh doanh, Pháp luật

klage

/ˈklæːə/
lời phàn nàn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "klage"

Định nghĩa (Dansk)

Et udtryk for utilfredshed eller protest over noget.

Ý nghĩa của "klage" trong tiếng Việt

Lời phàn nàn, lời than phiền, sự khiếu nại; điều gây khó chịu hoặc không hài lòng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "klage"

  • "Jeg har en klage over maden."

    "Tôi có một lời phàn nàn về đồ ăn."

  • "Han indgav en klage over larmen."

    "Anh ấy đã nộp một đơn khiếu nại về tiếng ồn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "klage"

Đồng nghĩa

Cách dùng "klage" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "klage" đúng ngữ cảnh

Từ 'klage' thường được dùng khi có sự không hài lòng về một dịch vụ, sản phẩm hoặc một tình huống cụ thể. Cần phân biệt với 'brokke sig', mang nghĩa cằn nhằn, than vãn một cách chung chung hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "klage"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít klage
Jeg har en klage over servicen.
(Tôi có một khiếu nại về dịch vụ.)
Xác định số ít klagen
Klagen blev afvist af direktøren.
(Khiếu nại đã bị giám đốc bác bỏ.)
Nguyên thể số nhiều klager
Vi har modtaget mange klager over støjen.
(Chúng tôi đã nhận được nhiều khiếu nại về tiếng ồn.)
Xác định số nhiều klagerne
Klagerne blev behandlet individuelt.
(Các khiếu nại đã được xử lý riêng lẻ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Klagen over maden var berettiget."

    "Lời phàn nàn về thức ăn là chính đáng."

  • "Jeg har indsendt klagen til kommunen."

    "Tôi đã gửi đơn khiếu nại đến thành phố."

  • "Politiet undersøger klagen om vold."

    "Cảnh sát đang điều tra khiếu nại về bạo lực."

Danh từ ghép
  • "Forbrugerne indgav en officiel klageadgang over produktets mangler."

    "Người tiêu dùng đã nộp đơn khiếu nại chính thức về những thiếu sót của sản phẩm."

  • "Virksomheden modtog en storm af klagebreve efter den dårlige kundeservice."

    "Công ty đã nhận một cơn bão thư khiếu nại sau dịch vụ khách hàng tồi tệ."

  • "Medarbejdernes klagepunkter vedrørte hovedsageligt arbejdstiden og lønnen."

    "Những điểm khiếu nại của nhân viên chủ yếu liên quan đến giờ làm việc và tiền lương."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Jeg har en klage over servicen."

    "Tôi có một lời phàn nàn về dịch vụ."

  • "Klagen blev afvist af ledelsen."

    "Lời phàn nàn đã bị ban quản lý bác bỏ."

  • "Der er indsendt mange klager over støjen fra byggeriet."

    "Đã có nhiều đơn khiếu nại về tiếng ồn từ công trình xây dựng."