klippe
Định nghĩa & Giải nghĩa "klippe"
Định nghĩa (Dansk)
En stejl, ofte lodret, fjeldvæg, især ved kysten.
Ý nghĩa của "klippe" trong tiếng Việt
Vách đá dốc đứng, đặc biệt là một vách đá cao.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "klippe"
-
"Vi stod på toppen af klippen og kiggede ud over havet."
"Chúng tôi đứng trên đỉnh vách đá và nhìn ra biển."
-
"Klipperne langs kysten er meget stejle og farlige."
"Những vách đá dọc theo bờ biển rất dốc và nguy hiểm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "klippe"
Đồng nghĩa
Cách dùng "klippe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "klippe" đúng ngữ cảnh
Ordet 'klippe' bruges primært om naturlige klippevægge, ofte ved havet. Det kan også bruges mere generelt om stejle klippeformationer i landskabet. Vær opmærksom på at udtalen kan være lidt anderledes end forventet.
Bảng chia từ (Bøjning) của "klippe"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | klippe |
Jeg så en stor klippe ved kysten.
(Tôi thấy một tảng đá lớn ở bờ biển.) |
| Xác định số ít | klippen |
Klatreren besteg klippen med lethed.
(Người leo núi trèo lên tảng đá một cách dễ dàng.) |
| Nguyên thể số nhiều | klipper |
Der er mange klipper langs denne kystlinje.
(Có rất nhiều tảng đá dọc theo bờ biển này.) |
| Xác định số nhiều | klipperne |
Klipperne er glatte efter regnen.
(Những tảng đá trơn trượt sau cơn mưa.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Vi beundrede klippen ved solnedgang."
"Chúng tôi chiêm ngưỡng vách đá khi mặt trời lặn."
- "Klatreren nåede toppen af klippen med besvær."
"Người leo núi đã vất vả lên đến đỉnh vách đá."
- "Havet slår mod klippen i stormvejr."
"Biển đánh vào vách đá trong thời tiết bão bùng."
- "De stejle klipper tårnede sig op langs kysten."
"Những vách đá dựng đứng vươn cao dọc theo bờ biển."
- "Vi sejlede forbi de imponerende klipper ved Møns Klint."
"Chúng tôi đã đi thuyền qua những vách đá ấn tượng ở Møns Klint."
- "Mange fugle bygger rede på de utilgængelige klipper."
"Nhiều loài chim làm tổ trên những vách đá không thể tiếp cận."