(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa klippe
B1
substantiv B1 Địa lý, Nghĩa bóng (rủi ro, nguy hiểm)

klippe

ˈklɪpə
vách đá
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "klippe"

Định nghĩa (Dansk)

En stejl, ofte lodret, fjeldvæg, især ved kysten.

Ý nghĩa của "klippe" trong tiếng Việt

Vách đá dốc đứng, đặc biệt là một vách đá cao.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "klippe"

  • "Vi stod på toppen af klippen og kiggede ud over havet."

    "Chúng tôi đứng trên đỉnh vách đá và nhìn ra biển."

  • "Klipperne langs kysten er meget stejle og farlige."

    "Những vách đá dọc theo bờ biển rất dốc và nguy hiểm."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "klippe"

Đồng nghĩa

bjergvæg (Vách núi)

Cách dùng "klippe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "klippe" đúng ngữ cảnh

Ordet 'klippe' bruges primært om naturlige klippevægge, ofte ved havet. Det kan også bruges mere generelt om stejle klippeformationer i landskabet. Vær opmærksom på at udtalen kan være lidt anderledes end forventet.

Bảng chia từ (Bøjning) của "klippe"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít klippe
Jeg så en stor klippe ved kysten.
(Tôi thấy một tảng đá lớn ở bờ biển.)
Xác định số ít klippen
Klatreren besteg klippen med lethed.
(Người leo núi trèo lên tảng đá một cách dễ dàng.)
Nguyên thể số nhiều klipper
Der er mange klipper langs denne kystlinje.
(Có rất nhiều tảng đá dọc theo bờ biển này.)
Xác định số nhiều klipperne
Klipperne er glatte efter regnen.
(Những tảng đá trơn trượt sau cơn mưa.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Vi beundrede klippen ved solnedgang."

    "Chúng tôi chiêm ngưỡng vách đá khi mặt trời lặn."

  • "Klatreren nåede toppen af klippen med besvær."

    "Người leo núi đã vất vả lên đến đỉnh vách đá."

  • "Havet slår mod klippen i stormvejr."

    "Biển đánh vào vách đá trong thời tiết bão bùng."

Danh từ số nhiều
  • "De stejle klipper tårnede sig op langs kysten."

    "Những vách đá dựng đứng vươn cao dọc theo bờ biển."

  • "Vi sejlede forbi de imponerende klipper ved Møns Klint."

    "Chúng tôi đã đi thuyền qua những vách đá ấn tượng ở Møns Klint."

  • "Mange fugle bygger rede på de utilgængelige klipper."

    "Nhiều loài chim làm tổ trên những vách đá không thể tiếp cận."